Sau quá trình sáp nhập các đơn vị hành chính, địa chỉ bưu điện Quảng Ninh sau sáp nhập đã có nhiều thay đổi so với trước đây. Việc điều chỉnh này không chỉ nhằm thống nhất hệ thống quản lý mà còn giúp người dân dễ dàng tra cứu, gửi – nhận hàng hóa thuận tiện hơn.
Bưu điện Quảng Ninh – Thành phố Hạ Long
Cập nhật địa chỉ bưu cục thành phố Hạ Long – Quảng Ninh sau khi tiến hành sáp nhập địa chỉ:
| STT | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Số điện thoại |
| 1 | EMS Khách hàng lớn Quảng Ninh | Chung cư Than Hòn Gai tầng 1, tổ 67, khu 6, phường Cao Xanh, Thành phố Hạ Long | Chung cư Than Hòn Gai tầng 1, tổ 67, khu 6, phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh | 0848282422 |
| 2 | Bưu cục cấp 1 Hòn Gai | Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long | Số 539, Đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh | 02033829948 |
| 3 | Bưu cục cấp 2 Hoành Bồ | Khu 4 Tổ 4, Thị Trấn Trới, Thành phố Hạ Long | Khu 4 Tổ 4, Thị Trấn Trới, , Tỉnh Quảng Ninh | 02033858201 |
| 4 | Bưu cục cấp 3 Cột 5 | Tổ 60c, Khu 5a, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long | Tổ 60c, Khu 5a, phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | 02033835816 |
| 5 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Quảng Ninh | Số 539, Tổ 60c, Khu 5a, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long | Tổ 60c, Khu 5a, phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | 0912471224 |
| 6 | Bưu cục cấp 3 HCC Quảng Ninh (*) | Tổ 51, Khu 5b, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long | Tổ 51, Khu 5b, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | 02033835816 |
| 7 | Bưu cục cấp 3 Hà Tu | Tổ 46a, Khu 5, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long | Tổ 46a, Khu 5, Phường Hà Tu, Tỉnh Quảng Ninh | 02033830028 |
| 8 | Bưu cục cấp 3 Hà Lầm | Tổ 2, Khu 4, Phường Hà Lầm, Thành phố Hạ Long | Tổ 2, Khu 4, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh | 0945307587 |
| 9 | Bưu cục cấp 3 Cao Xanh (*) | Số 247, Đường Cao Xanh, Phường Cao Xanh, Thành phố Hạ Long | Số 247, Đường Cao Xanh, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh | 02033823098 |
| 10 | Bưu cục cấp 3 KHL Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh | 02033620675 |
| 11 | Bưu cục cấp 3 Kênh Đồng | Tổ 1a, Khu 3b, Phường Giếng Đáy, Thành phố Hạ Long | Tổ 1a, Khu 3b, phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | 02033845272 |
| 12 | Bưu cục cấp 3 Bãi Cháy | Tổ 1, Khu 2, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long | Tổ 1, Khu 2, phường Bãi Cháy, Tỉnh Quảng Ninh | 0363995585 |
| 13 | Bưu cục cấp 3 Cái Dăm (*) | Số 364, Đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long | Số 364, Đường Hạ Long, phường Bãi Cháy, Tỉnh Quảng Ninh | 0976587380 |
| 14 | Bưu cục cấp 3 Đồng Đăng | Khu 11, Phường Việt Hưng, Thành phố Hạ Long | Khu 11, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | 0948800558 |
| 15 | Bưu cục cấp 3 Thống Nhất | Thôn Đồng Cao, Xã Thống Nhất, Thành phố Hạ Long | Thôn Đồng Cao, xã Thống Nhất, Tỉnh Quảng Ninh | 02033699121 |
| 16 | Điểm BĐVHX Hà Khánh | Tổ 24, Khu 3, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long | Tổ 24, Khu 3, phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh | 0901596696 |
| 17 | Điểm BĐVHX Tuần Châu | Tổ 14, Khu 3 Xóm Cát, Phường Tuần Châu, Thành phố Hạ Long | Tổ 14, Khu 3 Xóm Cát, phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh | 3842125 |
| 18 | Điểm BĐVHX Lê Lợi | Thôn Tân Tiến, Xã Lê Lợi, Thành phố Hạ Long | Thôn Tân Tiến, phường Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033858064 |
| 19 | Điểm BĐVHX Sơn Dương | Thôn Vườn Rậm Xóm Giữa, Xã Sơn Dương, Thành phố Hạ Long | Thôn Vườn Rậm Xóm Giữa, phường Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033858860 |
| 20 | Điểm BĐVHX Vũ Oai | Thôn Lán Rè, Xã Vũ Oai, Thành phố Hạ Long | Thôn Lán Rè, xã Thống Nhất, Tỉnh Quảng Ninh | 02033699279 |
| 21 | Điểm BĐVHX Hòa Bình | Thôn Đồng Lá, Xã Hoà Bình, Thành phố Hạ Long | Thôn Đồng Lá, xã Thống Nhất, Tỉnh Quảng Ninh | 02033699280 |
| 22 | Điểm BĐVHX Đồng Lâm | Thôn Đồng Trà, Xã Đồng Lâm, Thành phố Hạ Long | Thôn Đồng Trà, xã Thống Nhất, Tỉnh Quảng Ninh | 02033858307 |
| 23 | Điểm BĐVHX Đồng Sơn | Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, Thành phố Hạ Long | Thôn Tân Ốc 1, xã Lương Minh, Tỉnh Quảng Ninh | 0987035358 |
| 24 | Điểm BĐVHX Kỳ Thượng | Thôn Khe Phương, Xã Kỳ Thượng, Thành phố Hạ Long | Thôn Khe Phương, xã Kỳ Thượng, Tỉnh Quảng Ninh | 0948000221 |
| 25 | Điểm BĐVHX Dân Chủ | Thôn 2, Xã Dân Chủ, Thành phố Hạ Long | Thôn 2, xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh | 02033690422 |
| 26 | Điểm BĐVHX Quảng La | Thôn 1, Xã Quảng La, Thành phố Hạ Long | Thôn 1, xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh | 02033858200 |
| 27 | Điểm BĐVHX Tân Dân | Thôn Tân Lập, Xã Tân Dân, Thành phố Hạ Long | Thôn Tân Lập, xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh | 02033690410 |
| 28 | Điểm BĐVHX Bằng Cả | Thôn 1, Xã Bằng Cả, Thành phố Hạ Long | Thôn 1, xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh | 02033690492 |
| 29 | Bưu cục khai thác cấp 1 KTC1 Quảng Ninh | Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long | Số 539, Đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh | 0914201094 |
| 30 | Bưu cục khai thác cấp 2 Hoành Bồ | Khu 4 Tổ 4, Thị Trấn Trới, Thành phố Hạ Long | Khu 4 Tổ 4, phường Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033858201 |

Xem thêm >>> Cập Nhật Địa Chỉ Bưu Cục Hải Phòng Mới Nhất Sau Sáp Nhập
Thành phố Móng Cái
Địa chỉ bưu cục thành phố Móng Cái mới nhất sau khi tiến hành sáp nhập địa giới hành chính:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Số điện thoại |
| 31 | Bưu cục cấp 2 Móng Cái | Số 1, Đường Hùng Vương, Phường Hoà Lạc, Thành phố Móng Cái | Số 1, Đường Hùng Vương, đặc khu Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | 02033881101 |
| 32 | Bưu cục cấp 3 KHL Móng Cái | Số 1, Đường Hùng Vương, Phường Hoà Lạc, Thành phố Móng Cái | Số 1, Đường Hùng Vương, đặc khu Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | 0901572060 |
| 33 | Điểm BĐVHX Ninh Dương | Khu phố Hạ Long, Phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái | Khu phố Hạ Long, đặc khu Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | – |
| 34 | Điểm BĐVHX Hải Yên | Khu 7, Phường Hải Yên, Thành phố Móng Cái | Khu 7, đặc khu Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | 02033886147 |
| 35 | Điểm BĐVHX Hải Đông | Thôn 7, Xã Hải Đông, Thành phố Móng Cái | Thôn 7, đặc khu Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | 0945526171 |
| 36 | Điểm BĐVHX Hải Tiến | Thôn 2, Xã Hải Tiến, Thành phố Móng Cái | Thôn 2, xã Hải Ninh, Tỉnh Quảng Ninh | 02033786956 |
| 37 | Điểm BĐVHX Quảng Nghĩa | Thôn 5, Xã Quảng Nghĩa, Thành phố Móng Cái | Thôn 5, xã Hải Ninh, Tỉnh Quảng Ninh | 02033789164 |
| 38 | Điểm BĐVHX Hải Sơn | Thôn Pò Hèn, Xã Hải Sơn, Thành phố Móng Cái | Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn, Tỉnh Quảng Ninh | 02033886600 |
| 39 | Điểm BĐVHX Hải Xuân | Thôn Trung, Xã Hải Xuân, Thành phố Móng Cái | Thôn Trung, đặc khu Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | 02033886149 |
| 40 | Điểm BĐVHX Trà Cổ | Khu phố Đông Thịnh, Phường Trà Cổ, Thành phố Móng Cái | Khu phố Đông Thịnh, phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh | 02033780129 |
| 41 | Điểm BĐVHX Vạn Ninh | Thôn Trung, Xã Vạn Ninh, Thành phố Móng Cái | Thôn Trung, phường Móng Cái 2, Tỉnh Quảng Ninh | 02033883544 |
| 42 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thực | Thôn 1 Đội 1, Xã Vĩnh Thực, Thành phố Móng Cái | Thôn 1 Đội 1, xã Vĩnh Thực, Tỉnh Quảng Ninh | 02033785038 |
| 43 | Điểm BĐVHX Vĩnh Trung | Thôn 2 Đội 4, Xã Vĩnh Trung, Thành phố Móng Cái | Thôn 2 Đội 4, xã Vĩnh Thực, Tỉnh Quảng Ninh | 02033785066 |
| 44 | Điểm BĐVHX Bắc Sơn | Thôn Lục Phủ, Xã Bắc Sơn, Thành phố Móng Cái | Thôn Lục Phủ, xã Hải Sơn, Tỉnh Quảng Ninh | 02033789833 |
| 45 | Bưu cục khai thác cấp 2 Móng Cái | Số 1, Đường Hùng Vương, Phường Hoà Lạc, Thành phố Móng Cái | Số 1, Đường Hùng Vương, đặc khu Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | 02033881101 |
| 46 | Bưu cục cấp 2 Cẩm Phả | Số 375, Đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả | Số 375, Đường Trần Phú, phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | 02033861411 |
| 47 | Bưu cục cấp 3 KHL Cẩm Phả | Lô nhà 08, Khu tập thể Cẩm Thành, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả | Lô nhà 08, Khu tập thể Cẩm Thành, phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | 0918516172 |
| 48 | Bưu cục cấp 3 Cẩm Tây | Tổ 1, Khu phố Lê Hồng Phong, Phường Cẩm Tây, Thành phố Cẩm Phả | Tổ 1, Khu phố Lê Hồng Phong, phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | 0912526111 |
| 49 | Bưu cục cấp 3 Cọc 6 | Tổ 123, Cụm 8, Phường Cẩm Phú, Thành phố Cẩm Phả | Tổ 123, Cụm 8, phường Cửa Ông, Tỉnh Quảng Ninh | 0918215836 |
| 50 | Bưu cục cấp 3 Cửa Ông | Khu Bến Tàu Tổ 115, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả | Khu Bến Tàu Tổ 115, phường Cửa Ông, Tỉnh Quảng Ninh | 0912264169 |
| 51 | Bưu cục cấp 3 Mông Dương | Tổ 108, Cụm 6, Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả | Tổ 108, Cụm 6, phường Mông Dương, Tỉnh Quảng Ninh | 02033865118 |
| 52 | Bưu cục cấp 3 Quang Hanh | Tổ 14, Cụm 5, Phường Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả | Tổ 14, Cụm 5, Phường Quang Hanh, Tỉnh Quảng Ninh | 0912422077 |
| 53 | Điểm BĐVHX Cẩm Hải | Thôn 2, Xã Cẩm Hải, Thành phố Cẩm Phả | Thôn 2, xã Hải Hoà, Tỉnh Quảng Ninh | 02033862994 |
| 54 | Điểm BĐVHX Cộng Hòa Mỏ | Thôn Xóm Khe, Xã Cộng Hòa, Thành phố Cẩm Phả | Thôn Xóm Khe, phường Hiệp Hòa, Tỉnh Quảng Ninh | 02033862992 |
| 55 | Điểm BĐVHX Dương Huy | Thôn Đoàn Kết, Xã Dương Huy, Thành phố Cẩm Phả | Thôn Đoàn Kết, phường Mông Dương, Tỉnh Quảng Ninh | 02033862993 |
| 56 | Bưu cục khai thác cấp 2 Cẩm Phả | Số 375, Đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả | Số 375, Đường Trần Phú, phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | 02033861411 |
Thành phố Uông Bí
Cập nhật danh sách bưu cục thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh sau sáp nhập hành chính các cấp:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Số điện thoại |
| 57 | Bưu cục cấp 2 Uông Bí | Tổ 28, Khu phố 8, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí | Tổ 28, Khu phố 8, phường Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh | 02033661222 |
| 58 | Bưu cục cấp 3 KHL – Uông Bí | Số 395, Đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí | Số 395, Đường Quang Trung, phường Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh | 02033854323 |
| 59 | Bưu cục cấp 3 Phương Đông | Cụm Tiểu Khu Cầu Sến, Xã Phương Đông, Thành phố Uông Bí | Cụm Tiểu Khu Cầu Sến, phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh | 02033851227 |
| 60 | Bưu cục cấp 3 Nam Khê | Tổ 04, Khu phố Tre Mai, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí | Tổ 04, Khu phố Tre Mai, phường Vàng Danh, Tỉnh Quảng Ninh | 0912226498 |
| 61 | Bưu cục cấp 3 Vàng Danh | Tổ 12a1, Cụm 4, Phường Vàng Danh, Thành phố Uông Bí | Tổ 12a1, Cụm 4, phường Vàng Danh, Tỉnh Quảng Ninh | 0912225616 |
| 62 | Bưu cục khai thác cấp 2 Uông Bí | Tổ 28, Khu phố 8, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí | Tổ 28, Khu phố 8, phường Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh | 02033854324 |
Thị xã Đông Triều
Danh sách bưu cục thị xã Đông Triều, Quảng Ninh sau sáp nhập địa giới hành chính các cấp:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Số điện thoại |
| 63 | Bưu cục cấp 2 Đông Triều | Đường Trần Nhân Tông Khu 3, Thị Trấn Đông Triều, Huyện Đông Triều | Đường Trần Nhân Tông Khu 3, phường Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | 02033870023 |
| 64 | Bưu cục cấp 3 Mạo Khê | Đường Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Mạo Khê, Huyện Đông Triều | Đường Hoàng Hoa Thám, phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh | 02033871273 |
| 65 | Bưu cục cấp 3 Tràng Bạch | Thôn Tràng Bạch, Xã Hoàng Quế, Huyện Đông Triều | Thôn Tràng Bạch, phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh | 02033675006 |
| 66 | Điểm BĐVHX Xuân Sơn | Thôn Xuân Viên Đội 02, Xã Xuân Sơn, Huyện Đông Triều | Thôn Xuân Viên Đội 02, phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh | 02033670176 |
| 67 | Điểm BĐVHX Cầu Lim | Số 29, Đường Phố 1, Thị Trấn Mạo Khê, Huyện Đông Triều | Số 29, Đường Phố 1, phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh | 0327379379 |
| 68 | Điểm BĐVHX Hoàng Quế | Thôn Nội Hoàng Tây, Xã Hoàng Quế, Huyện Đông Triều | Thôn Nội Hoàng Tây, phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh | 03675014 |
| 69 | Điểm BĐVHX Yên Thọ | Thôn Yên Trung, Xã Yên Thọ, Huyện Đông Triều | Thôn Yên Trung, phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh | 02033675013 |
| 70 | Điểm BĐVHX Hồng Thái Đông | Thôn Đông Hồng, Xã Hồng Thái Đông, Huyện Đông Triều | Thôn Đông Hồng, phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh | 0963065567 |
| 71 | Điểm BĐVHX Tràng An | Thôn Thượng 2, Xã Tràng An, Huyện Đông Triều | Thôn Thượng 2, phường Bình Khê, Tỉnh Quảng Ninh | 02033870926 |
| 72 | Điểm BĐVHX Bình Khê | Thôn Trại Mới A, Xã Bình Khê, Huyện Đông Triều | Thôn Trại Mới A, phường Bình Khê, Tỉnh Quảng Ninh | 02033870756 |
| 73 | Điểm BĐVHX Tràng Lương | Thôn Linh Tràng, Xã Tràng Lương, Huyện Đông Triều | Thôn Linh Tràng, phường Bình Khê, Tỉnh Quảng Ninh | 02033670546 |
| 74 | Điểm BĐVHX Tân Việt | Thôn Tân Lập, Xã Tân Việt, Huyện Đông Triều | Thôn Tân Lập, phường An Sinh, Tỉnh Quảng Ninh | 02033870916 |
| 75 | Điểm BĐVHX Việt Dân | Thôn Khê Thượng, Xã Việt Dân, Huyện Đông Triều | Thôn Khê Thượng, phường An Sinh, Tỉnh Quảng Ninh | 02033670166 |
| 76 | Điểm BĐVHX Bình Dương | Thôn Bình Sơn Tây, Xã Bình Dương, Huyện Đông Triều | Thôn Bình Sơn Tây, phường An Sinh, Tỉnh Quảng Ninh | 02033670156 |
| 77 | Điểm BĐVHX An Sinh | Thôn Đìa Mối, Xã An Sinh, Huyện Đông Triều | Thôn Đìa Mối, phường An Sinh, Tỉnh Quảng Ninh | 02033670146 |
| 78 | Điểm BĐVHX Thủy An | Thôn Đạm Thủy, Xã Thủy An, Huyện Đông Triều | Thôn Đạm Thủy, phường Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | 02033670536 |
| 79 | Điểm BĐVHX Nguyễn Huệ | Thôn 9 Núi Đồn, Xã Nguyễn Huệ, Huyện Đông Triều | Thôn 9 Núi Đồn, phường Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | 0858205888 |
| 80 | Điểm BĐVHX Hưng Đạo | Thôn Thủ Dương 6, Xã Hưng Đạo, Huyện Đông Triều | Thôn Thủ Dương 6, phường Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | 02033670526 |
| 81 | Điểm BĐVHX Hồng Phong | Thôn Đoàn Xá 1, Xã Hồng Phong, Huyện Đông Triều | Thôn Đoàn Xá 1, phường Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | 02033670756 |
| 82 | Điểm BĐVHX Yên Đức | Thôn Yên Khánh, Xã Yên Đức, Huyện Đông Triều | Thôn Yên Khánh, phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh | 02033675015 |
| 83 | Điểm BĐVHX Hồng Thái Tây | Thôn Hoành Mô, Xã Hồng Thái Tây, Huyện Đông Triều | Thôn Hoành Mô, phường Hoàng Quế, Tỉnh Quảng Ninh | 02033675016 |
| 84 | Bưu cục khai thác cấp 2 Đông Triều | Đường Trần Nhân Tông Khu 3, Thị Trấn Đông Triều, Huyện Đông Triều | Đường Trần Nhân Tông Khu 3, phường Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | 02033870023 |
Thị xã Quảng Yên
Địa chỉ bưu cục mới thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh sau khi sáp nhập địa giới hành chính năm 2025:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Số điện thoại |
| 85 | Bưu cục cấp 2 Quảng Yên | Đường Ngô Quyền, Thị Trấn Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên | Đường Ngô Quyền, phường Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh | 02033875204 |
| 86 | Bưu cục cấp 3 Cây Số 11 | Thôn Tân Mai 2, Xã Đông Mai, Thị xã Quảng Yên | Thôn Tân Mai 2, phường Đông Mai, Tỉnh Quảng Ninh | 0826001084 |
| 87 | Bưu cục cấp 3 Phong Cốc | Thôn 2, Xã Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên | Thôn 2, phường Phong Cốc, Tỉnh Quảng Ninh | 0904567769 |
| 88 | Điểm BĐVHX Tiền An | Xóm Đình, Xã Tiền An, Thị xã Quảng Yên | Xóm Đình, phường Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh | 02033681483 |
| 89 | Điểm BĐVHX Hoàng Tân | Thôn 2, Xã Hoàng Tân, Thị xã Quảng Yên | Thôn 2, phường Hà An, Tỉnh Quảng Ninh | 0396269086 |
| 90 | Điểm BĐVHX Sông Khoai | Thôn 5, Xã Sông Khoai, Thị xã Quảng Yên | Thôn 5, phường Hiệp Hòa, Tỉnh Quảng Ninh | 0917089769 |
| 91 | Điểm BĐVHX Minh Thành | Thôn Đường Ngang, Xã Minh Thành, Thị xã Quảng Yên | Thôn Đường Ngang, phường Đông Mai, Tỉnh Quảng Ninh | – |
| 92 | Điểm BĐVHX Hiệp Hòa | Thôn 1, Xã Hiệp Hoà, Thị xã Quảng Yên | Thôn 1, phường Hiệp Hòa, Tỉnh Quảng Ninh | 0914793766 |
| 93 | Điểm BĐVHX Cẩm La | Xóm Cẩm Thành, Xã Cẩm La, Thị xã Quảng Yên | Xóm Cẩm Thành, phường Phong Cốc, Tỉnh Quảng Ninh | 0399376367 |
| 94 | Điểm BĐVHX Hà An | Thôn 3b, Xã Hà An, Thị xã Quảng Yên | Thôn 3b, phường Hà An, Tỉnh Quảng Ninh | 03873851 |
| 95 | Điểm BĐVHX Liên Hòa | Thôn Quỳnh Biểu, Xã Liên Hoà, Thị xã Quảng Yên | Thôn Quỳnh Biểu, phường Hà An, Tỉnh Quảng Ninh | 0915508115 |
| 96 | Điểm BĐVHX Liên Vị | Thôn Vị Khê, Xã Liên Vị, Thị xã Quảng Yên | Thôn Vị Khê, phường Liên Hòa, Tỉnh Quảng Ninh | 0945906588 |
| 97 | Điểm BĐVHX Tiền Phong | Thôn 3, Xã Tiền Phong, Thị xã Quảng Yên | Thôn 3, phường Liên Hòa, Tỉnh Quảng Ninh | 0915620266 |
| 98 | Bưu cục khai thác cấp 2 Quảng Yên | Thôn Tân Mai 2, Xã Đông Mai, Thị xã Quảng Yên | Thôn Tân Mai 2, phường Đông Mai, Tỉnh Quảng Ninh | 0969581551 |

Huyện Bình Liêu
Cập nhật danh sách địa chỉ các bưu cục mới huyện Bình Liêu sau khi tiến hành sáp nhập tỉnh/thành phố:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Số điện thoại |
| 99 | Bưu cục cấp 2 Bình Liêu | Đường 18c Khu Bình Quyền, Thị Trấn Bình Liêu, Huyện Bình Liêu | Đường 18c Khu Bình Quyền, xã Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh | 02033878251 |
| 100 | Bưu cục cấp 3 Hoành Mô | Khu Cửa Khẩu Hoành Mô, Xã Hoành Mô, Huyện Bình Liêu | Khu Cửa Khẩu Hoành Mô, xã Hoành Mô, Tỉnh Quảng Ninh | 0399189818 |
| 101 | Điểm BĐVHX Tình Húc | Thôn Nà Phạ, Xã Tình Húc, Huyện Bình Liêu | Thôn Nà Phạ, xã Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh | 0915980116 |
| 102 | Điểm BĐVHX Lục Hồn | Thôn Lục Nà, Xã Lục Hồn, Huyện Bình Liêu | Thôn Lục Nà, xã Lục Hồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0888688931 |
| 103 | Điểm BĐVHX Đồng Văn | Thôn Đồng Thắng, Xã Đồng Văn, Huyện Bình Liêu | Thôn Đồng Thắng, xã Hoành Mô, Tỉnh Quảng Ninh | 0979220938 |
| 104 | Điểm BĐVHX Đồng Tâm | Thôn Nà Khau, Xã Đồng Tâm, Huyện Bình Liêu | Thôn Nà Khau, xã Lục Hồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0917196673 |
| 105 | Điểm BĐVHX Vô Ngại | Thôn Tùng Cầu, Xã Vô Ngại, Huyện Bình Liêu | Thôn Tùng Cầu, xã Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh | 0369786886 |
| 106 | Điểm BĐVHX Húc Động | Thôn Nà Ếch, Xã Húc Động, Huyện Bình Liêu | Thôn Nà Ếch, xã Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh | 0819095485 |
| 107 | Bưu cục khai thác cấp 2 Bình Liêu | Đường 18c Khu Bình Quyền, Thị Trấn Bình Liêu, Huyện Bình Liêu | Đường 18c Khu Bình Quyền, xã Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh | 02033878251 |
Xem thêm >>> Bưu Cục Sau Sáp Nhập Khu Vực Trung Du Miền Núi Phía Bắc
Huyện Tiên Yên
Tổng hợp các bưu cục huyện Tiên Yên sau khi tiến hành sáp nhập các đơn vị hành chính cấp xã tại Quảng Ninh:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Số điện thoại |
| 108 | Bưu cục cấp 2 Tiên Yên | Phố Lý Thường Kiệt, Thị Trấn Tiên Yên, Huyện Tiên Yên | Phố Lý Thường Kiệt, xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh | 02033876211 |
| 109 | Điểm BĐVHX Đông Hải | Thôn Làng Nhội, Xã Đông Hải, Huyện Tiên Yên | Thôn Làng Nhội, xã Đông Ngũ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033745676 |
| 110 | Điểm BĐVHX Đông Ngũ | Thôn Đông Ngũ, Xã Đông Ngũ, Huyện Tiên Yên | Thôn Đông Ngũ, xã Đông Ngũ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033745293 |
| 111 | Điểm BĐVHX Đại Dực | Bản Khe Lục, Xã Đại Dực, Huyện Tiên Yên | Bản Khe Lục, xã Đông Ngũ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033745546 |
| 112 | Điểm BĐVHX Phong Dụ | Bản Tềnh Pò, Xã Phong Dụ, Huyện Tiên Yên | Bản Tềnh Pò, xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh | 02033876590 |
| 113 | Điểm BĐVHX Hà Lâu | Bản Bắc Lù, Xã Hà Lâu, Huyện Tiên Yên | Bản Bắc Lù, xã Điền Xá, Tỉnh Quảng Ninh | 02033876760 |
| 114 | Điểm BĐVHX Yên Than | Thôn Khe Tiên, Xã Yên Than, Huyện Tiên Yên | Thôn Khe Tiên, xã Điền Xá, Tỉnh Quảng Ninh | 02033876849 |
| 115 | Điểm BĐVHX Điền Xá | Thôn Pắc Phai, Xã Điền Xá, Huyện Tiên Yên | Thôn Pắc Phai, xã Điền Xá, Tỉnh Quảng Ninh | 02033876664 |
| 116 | Điểm BĐVHX Tiên Lãng | Thôn Xóm Nương, Xã Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên | Thôn Xóm Nương, xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh | 02033876701 |
| 117 | Điểm BĐVHX Hải Lạng | Thôn Thống Nhất, Xã Hải Lạng, Huyện Tiên Yên | Thôn Thống Nhất, xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh | 02033743294 |
| 118 | Điểm BĐVHX Đồng Rui | Thôn Trung, Xã Đồng Rui, Huyện Tiên Yên | Thôn Trung, xã Hải Lạng, Tỉnh Quảng Ninh | 02033746072 |
| 119 | Bưu cục khai thác cấp 2 Tiên Yên | Phố Lý Thường Kiệt, Thị Trấn Tiên Yên, Huyện Tiên Yên | Phố Lý Thường Kiệt, xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh | 02033876211 |
Huyện Đầm Hà
Danh sách bưu cục huyện Đầm Hà tỉnh Quảng Ninh sau khi sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Số điện thoại |
| 120 | Bưu cục cấp 2 Đầm Hà | Khu phố Lê Lương, Thị Trấn Đầm Hà, Huyện Đầm Hà | Khu phố Lê Lương, xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0818214266 |
| 121 | Điểm BĐVHX Tân Bình | Thôn Tân Trung, Xã Tân Bình, Huyện Đầm Hà | Thôn Tân Trung, xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0912530801 |
| 122 | Điểm BĐVHX Quảng Lợi | Thôn 1, Xã Quảng Lợi, Huyện Đầm Hà | Thôn 1, xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh | 0969739238 |
| 123 | Điểm BĐVHX Quảng Tân | Thôn 5, Xã Quảng Tân, Huyện Đầm Hà | Thôn 5, xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh | 0971386305 |
| 124 | Điểm BĐVHX Quảng Lâm | Bản Tài Lý Sáy, Xã Quảng Lâm, Huyện Đầm Hà | Bản Tài Lý Sáy, xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh | 0837658588 |
| 125 | Điểm BĐVHX Quảng An | Thôn An Sơn, Xã Quảng An, Huyện Đầm Hà | Thôn An Sơn, xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh | 0333186857 |
| 126 | Điểm BĐVHX Dực Yên | Thôn 1, Xã Dực Yên, Huyện Đầm Hà | Thôn 1, xã Quảng Tân, Tỉnh Quảng Ninh | 0976899698 |
| 127 | Điểm BĐVHX Đầm Hà | Thôn Trại Dinh, Xã Đầm Hà, Huyện Đầm Hà | Thôn Trại Dinh, xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0383921618 |
| 128 | Điểm BĐVHX Đại Bình | Thôn 3 Nhâm Cao, Xã Đại Bình, Huyện Đầm Hà | Thôn 3 Nhâm Cao, xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0919358638 |
| 129 | Điểm BĐVHX Tân Lập | Thôn 1 Thái Lập, Xã Tân Lập, Huyện Đầm Hà | Thôn 1 Thái Lập, xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0985112216 |
| 130 | Bưu cục khai thác cấp 2 Đầm Hà | Khu phố Lê Lương, Thị Trấn Đầm Hà, Huyện Đầm Hà | Khu phố Lê Lương, xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 02033880280 |

Huyện Hải Hà
Hệ thống những bưu cục lớn của huyện Hải Hà, Quảng Ninh sau khi tiến hành sáp nhập các cấp:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | SĐT |
| 131 | Bưu cục cấp 2 Hải Hà | Số 12, Phố Chu Văn An, Thị Trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà | Số 12, Phố Chu Văn An, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 02033879206 |
| 132 | Bưu cục cấp 3 Bắc Phong Sinh | Bản Mốc 14 Cửa Khẩu Bắc Phong Sinh, Xã Quảng Đức, Huyện Hải Hà | Bản Mốc 14 Cửa Khẩu Bắc Phong Sinh, Xã Quảng Đức, Tỉnh Quảng Ninh | 0856189888 |
| 133 | Điểm BĐVHX Quảng Minh | Thôn 3, Xã Quảng Minh, Huyện Hải Hà | Thôn 3, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0966510985 |
| 134 | Điểm BĐVHX Quảng Thắng | Thôn 2, Xã Quảng Thắng, Huyện Hải Hà | Thôn 2, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0914509538 |
| 135 | Điểm BĐVHX Quảng Thành | Thôn 3, Xã Quảng Thành, Huyện Hải Hà | Thôn 3, xã Quảng Đức, Tỉnh Quảng Ninh | 0988309393 |
| 136 | Điểm BĐVHX Quảng Chính | Thôn 5, Xã Quảng Chính, Huyện Hải Hà | Thôn 5, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0961998603 |
| 137 | Điểm BĐVHX Quảng Thịnh | Thôn 2, Xã Quảng Thịnh, Huyện Hải Hà | Thôn 2, xã Quảng Đức, Tỉnh Quảng Ninh | 0339199996 |
| 138 | Điểm BĐVHX Hoa Cương | Thôn 8, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà | Thôn 8, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 02033764675 |
| 139 | Điểm BĐVHX Quảng Long | Đội 5 Thôn 5, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà | Đội 5 Thôn 5, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0888288638 |
| 140 | Điểm BĐVHX Quảng Đức | Bản Nà Lý 2, Xã Quảng Đức, Huyện Hải Hà | Bản Nà Lý 2, xã Quảng Đức, Tỉnh Quảng Ninh | 0362093889 |
| 141 | Điểm BĐVHX Quảng Sơn | Thôn 4, Xã Quảng Sơn, Huyện Hải Hà | Thôn 4, xã Đường Hoa, Tỉnh Quảng Ninh | 0385338868 |
| 142 | Điểm BĐVHX Quảng Trung | Thôn 1, Xã Quảng Trung, Huyện Hải Hà | Thôn 1, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0968086897 |
| 143 | Điểm BĐVHX Phú Hải | Thôn Trung, Xã Phú Hải, Huyện Hải Hà | Thôn Trung, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0856565883 |
| 144 | Điểm BĐVHX Quảng Điền | Thôn 3, Xã Quảng Điền, Huyện Hải Hà | Thôn 3, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0974180025 |
| 145 | Điểm BĐVHX Quảng Phong | Thôn 4, Xã Quảng Phong, Huyện Hải Hà | Thôn 4, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 0335017875 |
| 146 | Điểm BĐVHX Tiến Tới | Thôn 2, Xã Tiến Tới, Huyện Hải Hà | Thôn 2, xã Đường Hoa, Tỉnh Quảng Ninh | 0386526239 |
| 147 | Điểm BĐVHX Đường Hoa | Thôn 9 Đội 6, Xã Đường Hoa, Huyện Hải Hà | Thôn 9 Đội 6, xã Đường Hoa, Tỉnh Quảng Ninh | 0985913482 |
| 148 | Điểm BĐVHX Cái Chiên | Thôn 2 Cái Chiên, Xã Cái Chiên, Huyện Hải Hà | Thôn 2 Cái Chiên, xã Cái Chiên, Tỉnh Quảng Ninh | 0386128322 |
| 149 | Bưu cục khai thác cấp 2 Hải Hà | Số 12, Phố Chu Văn An, Thị Trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà | Số 12, Phố Chu Văn An, xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh | 02033879111 |
Huyện Ba Chẽ
Địa chỉ những bưu cục huyện Ba Chẽ khi điều chỉnh, sắp xếp hành chính tỉnh Quảng Ninh:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | SĐT |
| 150 | Bưu cục cấp 2 Ba Chẽ | Khu 3, Thị Trấn Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ | Khu 3, xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033888214 |
| 151 | Điểm BĐVHX Nam Sơn | Thôn Nam Hả Kinh, Xã Nam Sơn, Huyện Ba Chẽ | Thôn Nam Hả Kinh, xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033888433 |
| 152 | Điểm BĐVHX Thanh Sơn | Thôn Khe Lọng Ngoài, Xã Thanh Sơn, Huyện Ba Chẽ | Thôn Khe Lọng Ngoài, xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033888566 |
| 153 | Điểm BĐVHX Thanh Lâm | Thôn Khe Nháng, Xã Thanh Lâm, Huyện Ba Chẽ | Thôn Khe Nháng, xã Kỳ Thượng, Tỉnh Quảng Ninh | 02033888302 |
| 154 | Điểm BĐVHX Đạp Thanh | Thôn Bắc Xa, Xã Đạp Thanh, Huyện Ba Chẽ | Thôn Bắc Xa, xã Kỳ Thượng, Tỉnh Quảng Ninh | 02033888000 |
| 155 | Điểm BĐVHX Lương Mông | Thôn Đồng Giảng A, Xã Lương Mông, Huyện Ba Chẽ | Thôn Đồng Giảng A, xã Lương Minh, Tỉnh Quảng Ninh | – |
| 156 | Điểm BĐVHX Minh Cầm | Thôn Đồng Tán, Xã Minh Cầm, Huyện Ba Chẽ | Thôn Đồng Tán, xã Lương Minh, Tỉnh Quảng Ninh | 02033888056 |
| 157 | Điểm BĐVHX Đồn Đạc | Thôn Tân Tiến, Xã Đồn Đạc, Huyện Ba Chẽ | Thôn Tân Tiến, xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033888430 |
| 158 | Bưu cục khai thác cấp 2 Ba Chẽ | Khu 3, Thị Trấn Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ | Khu 3, xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh | 02033888214 |
Huyện Vân Đồn
Tổng hợp danh sách địa chỉ mới cập nhật của các bưu cục huyện Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | SĐT |
| 159 | Bưu cục cấp 2 Vân Đồn | Khu 4 Tổ 1, Thị Trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn | Khu 4 Tổ 1, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 02033874503 |
| 160 | Điểm BĐVHX Hạ Long | Thôn 7, Xã Hạ Long, Huyện Vân Đồn | Thôn 7, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0355383092 |
| 161 | Điểm BĐVHX Minh Châu | Thôn Quang Trung, Xã Minh Châu, Huyện Vân Đồn | Thôn Quang Trung, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0974150462 |
| 162 | Điểm BĐVHX Đoàn Kết | Thôn Giữa, Xã Đoàn Kết, Huyện Vân Đồn | Thôn Giữa, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0988185619 |
| 163 | Điểm BĐVHX Vạn Yên | Thôn Đài Mỏ, Xã Vạn Yên, Huyện Vân Đồn | Thôn Đài Mỏ, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0816843418 |
| 164 | Điểm BĐVHX Bình Dân | Thôn Voòng Tre, Xã Bình Dân, Huyện Vân Đồn | Thôn Voòng Tre, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0775368996 |
| 165 | Điểm BĐVHX Đài Xuyên | Thôn Kỳ Vầy, Xã Đài Xuyên, Huyện Vân Đồn | Thôn Kỳ Vầy, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0789231689 |
| 166 | Điểm BĐVHX Đông Xá | Thôn Đông Tiến, Xã Đông Xá, Huyện Vân Đồn | Thôn Đông Tiến, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0915965898 |
| 167 | Điểm BĐVHX Bản Sen | Thôn Nà Sắn, Xã Bản Sen, Huyện Vân Đồn | Thôn Nà Sắn, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0963156646 |
| 168 | Điểm BĐVHX Thắng Lợi | Thôn 3, Xã Thắng Lợi, Huyện Vân Đồn | Thôn 3, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0397616289 |
| 169 | Điểm BĐVHX Quan Lạn | Thôn Đông Nam, Xã Quan Lạn, Huyện Vân Đồn | Thôn Đông Nam, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0822902868 |
| 170 | Điểm BĐVHX Ngọc Vừng | Thôn Bình Minh, Xã Ngọc Vừng, Huyện Vân Đồn | Thôn Bình Minh, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 0901571608 |
| 171 | Bưu cục khai thác cấp 2 Vân Đồn | Khu 4 Tổ 1, Thị Trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn | Khu 4 Tổ 1, đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | 02033874202 |

Huyện Cô Tô
Danh sách những bưu cục và địa chỉ mới tại huyện Cô Tô tỉnh Quảng Ninh sau khi sắp xếp hành chính:
| STT | Tên bưu cục / điểm BĐVHX | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | SĐT |
| 172 | Bưu cục cấp 2 Cô Tô | Khu 2, Thị Trấn Cô Tô, Huyện Cô Tô | Khu 2, Đặc khu Cô Tô, Tỉnh Quảng Ninh | 0912986200 |
| 173 | Điểm BĐVHX Thanh Lân | Thôn 2 Khu Kinh Tế 3, Xã Thanh Lân, Huyện Cô Tô | Thôn 2 Khu Kinh Tế 3, Đặc khu Cô Tô, Tỉnh Quảng Ninh | 0912088298 |
| 174 | Điểm BĐVHX Đảo Trần | Thôn Đảo Trần, Xã Thanh Lân, Huyện Cô Tô | Thôn Đảo Trần, Đặc khu Cô Tô, Tỉnh Quảng Ninh | – |
| 175 | Điểm BĐVHX Đồng Tiến | Thôn Hải Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Cô Tô | Thôn Hải Tiến, Đặc khu Cô Tô, Tỉnh Quảng Ninh | 0838509268 |
| 176 | Bưu cục khai thác cấp 2 Cô Tô | Khu 2, Thị Trấn Cô Tô, Huyện Cô Tô | Khu 2, Đặc khu Cô Tô, Tỉnh Quảng Ninh | 02033889213 |
Kết luận
Danh sách 176 địa chỉ bưu điện Quảng Ninh sau sáp nhập đã được cung cấp chi tiết trong bài viết để bạn có thể tham khảo. Cập nhật thêm những thông tin mới nhất tại Allship từ hôm nay nhé!Không tìm thấy schema.




