Trung Du Miền Núi Bắc Bộ sau khi sáp nhập gồm 8 tỉnh thành chính. Tổng hợp bưu cục sáp nhập khu vực Trung Du Miền Núi Phía Bắc sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây của Allship.
Danh sách bưu cục sau sáp nhập khu vực trung du miền núi phía Bắc – tỉnh Thái Nguyên
Tổng hợp địa chỉ các bưu cục tỉnh Thái Nguyên sau khi sáp nhập địa giới hành chính năm 2025:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 260000 | Bưu cục cấp 1 GD Bắc Kạn | Tổ 7b, Phường Đức Xuân, TP. Bắc Kạn | Tổ 7b, Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên |
| 261030 | Bưu cục cấp 3 Minh Khai | Tổ 3, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn | Tổ 3, Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên |
| 262700 | Bưu cục cấp 2 Ba Bể | Tiểu Khu 6, Thị Trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể | Tiểu Khu 6, xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên |
| 262941 | Điểm BĐVHX Chu Hương | Thôn Bản Lùng, Xã Chu Hương, Huyện Ba Bể | Thôn Bản Lùng, xã Thượng Minh, tỉnh Thái Nguyên |
| 261900 | Bưu cục cấp 2 Bạch Thông | Khu phố Ngã Ba, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông | Khu phố Ngã Ba, xã Phủ Thông, tỉnh Thái Nguyên |
| 263340 | VP BĐH Chợ Đồn | Tổ 1, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn | Tổ 1, xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên |
| 263980 | Bưu cục cấp 3 Cao Kỳ | Thôn Nà Cà 1, Xã Cao Kỳ, Huyện Chợ Mới | Thôn Nà Cà 1, xã Tân Kỳ, tỉnh Thái Nguyên |
| 261300 | Bưu cục cấp 2 Na Rì | Tổ Phố Mới, Thị Trấn Yên Lạc, Huyện Na Rì | Tổ Phố Mới, xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên |
| 262420 | VP BĐH Ngân Sơn | Tiểu Khu 1, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn | Tiểu Khu 1, Xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên |
| 264300 | Bưu cục cấp 2 Pác Nặm | Thôn Nà Coóc, Xã Bộc Bố, Huyện Pác Nặm | Thôn Nà Coóc, Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên |
| 250000 | Bưu cục cấp 1 Thái Nguyên | Số 10, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên | Số 10, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
| 250900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Thái Nguyên | Số 10, Tổ 7, Phường Túc Duyên, Thái Nguyên | Số 10, Tổ 7, Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
| 255300 | Bưu cục cấp 2 Đại Từ | Khu phố Chợ 1, Thị Trấn Đại Từ, Huyện Đại Từ | Khu phố Chợ 1, xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
| 256400 | Bưu cục cấp 2 Sông Công | Số 124, Đường Thống Nhất, Phường Cải Đan, Thị xã Sông Công | Số 124, Đường Thống Nhất, phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
| 255460 | Điểm BĐVHX Tiên Hội | Xóm Đồng Mạc, Xã Tiên Hội, Huyện Đại Từ | Xóm Đồng Mạc, xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên |
| 254400 | Bưu cục cấp 2 Định Hoá | Xóm Bãi Á 1, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá | Xóm Bãi Á 1, xã Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên |
| 255110 | Điểm BĐVHX Phú Tiến | Thôn 1, Xã Phú Tiến, Huyện Định Hoá | Thôn 1, xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên |
| 256800 | Bưu cục cấp 2 Phổ Yên | Số 157, Tiểu Khu 4, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên | Số 157, Tiểu Khu 4, phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| 258020 | Bưu cục cấp 3 Bưu Điện Chợ Hanh | Xóm Đồng Hà, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình | Xóm Đồng Hà, Xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
| 253820 | Điểm BĐVHX Động Đạt | Xóm Đuổm, Xã Động Đạt, Huyện Phú Lương | Xóm Đuổm, Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
| 253580 | Điểm BĐVHX Bình Long | Thôn An Long, Xã Bình Long, Huyện Võ Nhai | Thôn An Long, xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên |

Xem thêm >>> Địa Chỉ Bưu Cục Sau Sáp Nhập Đồng Bằng Sông Hồng [Mới Nhất]
Tổng hợp các bưu cục tỉnh Phú Thọ
Phú Thọ bao gồm 3 tỉnh là Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Phú Thọ, sau sáp nhập địa chỉ bưu cục bao gồm:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 280000 | Bưu cục Vĩnh Yên | 2 Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | 2 Đường Kim Ngọc, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ |
| 280100 | Bưu cục Đồng Tâm | Khu phố 1, Phường Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Khu phố 1, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ |
| 281020 | Bưu cục Khai Quang | Đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Đường Mê Linh, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ |
| 281155 | Bưu cục Liên Bảo | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ |
| 281200 | Bưu cục Bình Xuyên | Khu phố 1, Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | Khu phố 1, xã Bình Nguyên, Tỉnh Phú Thọ |
| 281500 | Bưu cục Tam Dương | Thôn 7, Xã Hợp Hoà, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc | Thôn 7, Xã Tam Dương, Phú Thọ |
| 282300 | Bưu cục Vĩnh Tường | Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | Khu 3, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
| 282800 | Bưu cục Yên Lạc | Phố Đoài, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc | Phố Đoài, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ |
| 29000 | Bưu cục Thành phố Việt Trì | Số 1172, Đường Hùng Vương, Phường Tiên Cát, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | Số 1172, Đường Hùng Vương, Phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ |
| 29100 | Bưu cục Thị xã Phú Thọ | Số 85, Đường Nguyễn Du, Phường Phong Châu, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ | Số 85, Đường Nguyễn Du, Phường Phong Châu, Tỉnh Phú Thọ |
| 29500 | Bưu cục Đoan Hùng | Thôn Tân Tiến, Thị Trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | Thôn Tân Tiến, Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ |
| 29700 | Bưu điện Huyện Hạ Hòa | Khu 4, Thị Trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ | Khu 4, Xã Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ |
| 29800 | Bưu điện Huyện Cẩm Khê | Khu Vực Câu, Thị trấn Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | Khu Vực Câu, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ |
| 29900 | Bưu điện Huyện Thanh Ba | Khu 6, Xã Thanh Ba, Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | Khu 6, Xã Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ |
| 29300 | Bưu điện Huyện Lâm Thao | Khu Lâm Thao, Xã Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ | Khu Lâm Thao, Xã Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ |
| 350000 | Bưu cục cấp 1 Hòa Bình | Tổ 21, phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình | Tổ 21, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
| 351000 | Bưu cục cấp 3 Phương Lâm | Đường Cù Chính Lan, Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình | Đường Cù Chính Lan, Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
| 353700 | Bưu cục cấp 2 Cao Phong | Khu 2, thị trấn Cao Phong, Huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình | Khu 2, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
| 352200 | Bưu cục cấp 2 Đà Bắc | Tiêu Khu Liên Phương, Thị trấn Đà Bắc, Huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Tiêu Khu Liên Phương, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
| 355100 | Bưu cục cấp 2 Kim Bôi | Khu Tân Thành, thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình | Khu Tân Thành, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
Danh sách bưu cục tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ các bưu cục tỉnh Cao Bằng sau sáp nhập địa giới hành chính bao gồm:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 274220 | Bưu cục cấp 3 Cao Bình | Khu Phố Cao Bình, Xã Hưng Đạo, Cao Bằng | Khu Phố Cao Bình, phường Phục Thán, tỉnh Cao Bằng |
| 270000 | Bưu cục cấp 1 TX Cao Bằng | Khu phố Hoàng Văn Thụ, Phường Hợp Giang, Cao Bằng | Khu phố Hoàng Văn Thụ, Phường Phục Thán, tỉnh Cao Bằng |
| 276200 | Bưu cục cấp 2 Bảo Lạc | Khu II, Thị Trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc | Khu II, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| 276480 | Điểm BĐVHX Lũng Pán | Xóm Lũng Pán, Xã Huy Giáp, Huyện Bảo Lạc | Xóm Lũng Pán, Xã Huy Giáp, Tỉnh Cao Bằng |
| 276700 | Bưu cục cấp 2 Bảo Lâm | Khu Trung Tâm Huyện, Xã Mông Ân, Huyện Bảo Lâm | Khu Trung Tâm Huyện, Xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| 272200 | Bưu cục cấp 2 Hạ Lang | Khu Phố Hạ Lang, Thị Trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang | Khu Phố Hạ Lang, xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| 274600 | Bưu cục cấp 2 Hà Quảng | Khu Bản Giới, Thị Trấn Xuân Hoà, Huyện Hà Quảng | Khu Bản Giới, xã Trường Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| 274640 | Điểm BĐVHX Thượng Thôn | Xóm Lũng Tẩn, Xã Thượng Thôn, Huyện Hà Quảng | Xóm Lũng Tẩn, Xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng |
| 273800 | Bưu cục cấp 2 Hoà An | Khu B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An | Khu B, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| 273930 | Bưu cục cấp 3 Nà Rị | Xóm Háng Hóa, Xã Nam Tuấn, Huyện Hoà An | Xóm Háng Hóa, Xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng |
| 273931 | Điểm BĐVHX Nam Tuấn | Xóm Bó Báng, Xã Nam Tuấn, Huyện Hoà An | Xóm Bó Báng, Xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng |
| 275600 | Bưu cục cấp 2 Nguyên Bình | Khu A, Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình | Khu A, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
| 275850 | Bưu cục cấp 3 Tĩnh Túc | Tổ 7, Thị Trấn Tĩnh Túc, Huyện Nguyên Bình | Tổ 7, xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng |
| 277800 | Bưu cục cấp 2 Phục Hòa | Khu Phố Phục Hòa, Thị Trấn Hoà Thuận, Huyện Phục Hòa | Khu Phố Phục Hòa, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| 271500 | Bưu cục cấp 2 Quảng Uyên | Khu Hoà Bình, Thị Trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Uyên | Khu Hoà Bình, xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
| 277100 | Bưu cục cấp 2 Thạch An | Khu I, Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An | Khu I, xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng |
| 277210 | Điểm BĐVHX Thụy Hùng | Thôn Bản Siển, Xã Thụy Hùng, Huyện Thạch An | Thôn Bản Siển, xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng |
| 275200 | Bưu cục cấp 2 Thông Nông | Khu phố Háng Tháng, Thị Trấn Thông Nông, Huyện Thông Nông | Khu phố Háng Tháng, xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
| 273400 | Bưu cục cấp 2 Trà Lĩnh | Khu I, Thị Trấn Hùng Quốc, Huyện Trà Lĩnh | Khu I, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| 272700 | Bưu cục cấp 2 Trùng Khánh | Tổ 4, Thị Trấn Trùng Khánh, Huyện Trùng Khánh | Tổ 4, Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |

Xem thêm >>> Bưu Cục Các Tỉnh Duyên Hải Nam Trung Bộ [Sau Sáp Nhập]
Danh sách bưu cục tỉnh Điện Biên sau sáp nhập
Tổng hợp địa chỉ các bưu cục tỉnh Điện Biên sau khi sáp nhập năm 2025 dưới đây:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 380000 | Bưu cục cấp 1 TP Điện Biên Phủ | Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ | Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| 381040 | Bưu cục cấp 3 KHL Điện Biên Phủ | Tổ dân phố 10, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ | Tổ dân phố 10, Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| 381830 | Bưu cục cấp 3 Bản Phủ | Bản Phiêng Cá, Xã Noong Hẹt, Huyện Điện Biên | Bản Phiêng Cá, Xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
| 382000 | Bưu cục cấp 2 Điện Biên Đông | Tổ dân cư số 2, Thị trấn Điện Biên Đông, Huyện Điện Biên Đông | Tổ dân cư số 2, Xã Na Son, tỉnh Điện Biên |
| 382240 | Điểm BĐVHX Mường Luân | Bản Trung Tâm, Xã Mường Luân, Huyện Điện Biên Đông | Bản Trung Tâm, Xã Mường Luân, tỉnh Điện Biên |
| 384800 | Bưu cục cấp 2 Mường Ảng | Tổ 7, Thị trấn Mường Ảng, Huyện Mường Ảng | Tổ 7, Xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
| 382790 | Điểm BĐVHX Mường Đăng | Bản Đăng, Xã Mường Đăng, Huyện Mường Ảng | Bản Đăng, Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên |
| 382890 | Điểm BĐVHX Ẳng Tở | Bản Cha Cuông, Xã Ẳng Tở, Huyện Mường Ảng | Bản Cha Cuông, Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên |
| 383300 | Bưu cục cấp 2 Mường Chà | Khu phố 3, Thị trấn Mường Chà, Huyện Mường Chà | Khu phố 3, Xã Nà Sang, tỉnh Điện Biên |
| 383500 | Điểm BĐVHX Mường Mươn | Bản Búng Giắt, Xã Mường Mươn, Huyện Mường Chà | Bản Búng Giắt, Xã Mường Pồn, tỉnh Điện Biên |
| 383480 | Điểm BĐVHX Mường Tùng | Bản Mường Tùng, Xã Mường Tùng, Huyện Mường Chà | Bản Mường Tùng, Xã Mường Tùng, tỉnh Điện Biên |
| 383900 | Bưu cục cấp 2 TX Mường Lay | Tổ 13, Phường Na Lay, TX. Mường Lay | Tổ 13, Phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên |
| 383980 | Bưu cục cấp 3 Nậm Cản | Tổ 4, Phường Na Lay, TX. Mường Lay | Tổ 4, Phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên |
| 384000 | Bưu cục cấp 2 Mường Nhé | Khối Mường Nhé, Xã Mường Nhé, Huyện Mường Nhé | Khối Mường Nhé, Xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
| 384050 | Điểm BĐVHX Mường Toong | Bản Mường Toong 1, Xã Mường Toong, Huyện Mường Nhé | Bản Mường Toong 1, Xã Mường Toong, tỉnh Điện Biên |
| 385310 | Bưu cục cấp 2 Nậm Pồ | Bản Huổi Hâu, Xã Nà Khoa, Huyện Nậm Pồ | Bản Huổi Hâu, Xã Nà Hỷ, tỉnh Điện Biên |
| 385420 | Điểm BĐVHX Pa Tần | Bản Pa Tần, Xã Pa Tần, Huyện Nậm Pồ | Bản Pa Tần, Xã Mường Chà, tỉnh Điện Biên |
| 385320 | Điểm BĐVHX Chà Cang | Bản Mới, Xã Chà Cang, Huyện Nậm Pồ | Bản Mới, Xã Mường Chà, tỉnh Điện Biên |
| 383600 | Bưu cục cấp 2 Tủa Chùa | Khu phố Thắng Lợi, Thị trấn Tủa Chùa, Huyện Tủa Chùa | Khu phố Thắng Lợi, Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| 382500 | Bưu cục cấp 2 Tuần Giáo | Khu phố Tân Giang, Thị trấn Tuần Giáo, Huyện Tuần Giáo | Khu phố Tân Giang, Xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
Danh sách bưu cục sau sáp nhập tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Tuyên Quang sáp nhập cùng Hà Giang lấy tên Tuyên Quang với những địa chỉ bưu cục dưới đây:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 310000 | Bưu cục cấp 1 Hà Giang | Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Hà Giang | Đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang |
| 311090 | Bưu cục cấp 3 Quang Trung | Đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Hà Giang | Đường Quang Trung, Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang |
| 311200 | Bưu cục cấp 2 Bắc Mê | Khu phố Trung Tâm, Xã Yên Phú, Huyện Bắc Mê | Khu phố Trung Tâm, Xã Yên Phú, Tỉnh Tuyên Quang |
| 314880 | Điểm BĐVHX Bằng Hành | Thôn Trang, Xã Bằng Hành, Huyện Bắc Quang | Thôn Trang, Xã Bằng Hành, Tỉnh Tuyên Quang |
| 312600 | Bưu cục cấp 2 Đồng Văn | Khu Trung Tâm Xã, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Đồng Văn | Khu Trung Tâm Xã, Xã Đồng Văn, Tỉnh Tuyên Quang |
| 314140 | Điểm BĐVHX Nậm Dịch | Khu Trung Tâm Xã, Xã Nậm Dịch, Huyện Hoàng Su Phì | Khu Trung Tâm Xã, Xã Nậm Dịch, Tỉnh Tuyên Quang |
| 312100 | Bưu cục cấp 2 Mèo Vạc | Khu phố Trung Tâm, Thị trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc | Khu phố Trung Tâm, Xã Mèo Vạc, Tỉnh Tuyên Quang |
| 313210 | Điểm BĐVHX Tùng Vài | Thôn Lao Chải, Xã Tùng Vài, Huyện Quản Bạ | Thôn Lao Chải, Xã Tùng Vài, Tỉnh Tuyên Quang |
| 313400 | Bưu cục cấp 2 Vị Xuyên | Tổ 2, Thị trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên | Tổ 2, Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang |
| 314400 | Bưu cục cấp 2 Xín Mần | Khu phố Trung Tâm, Thị trấn Cốc Pài, Huyện Xín Mần | Khu phố Trung Tâm, Xã Pà Vầy Sủ, Tỉnh Tuyên Quang |
| 311720 | Điểm BĐVHX Đông Minh | Thôn Bó Mới, Xã Đông Minh, Huyện Yên Minh | Thôn Bó Mới, Xã Yên Minh, Tỉnh Tuyên Quang |
| 300000 | Bưu cục cấp 1 Tuyên Quang | Tổ 24, Phường Phan Thiết, Tuyên Quang | Tổ 24, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang |
| 301150 | Bưu cục cấp 3 Cầu – Chả | Tổ 2, Phường Tân Quang, Tuyên Quang | Tổ 2, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang |
| 303800 | Bưu cục cấp 2 Chiêm Hóa | Tổ nhân dân Vĩnh Lim, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Chiêm Hóa | Tổ nhân dân Vĩnh Lim, Xã Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang |
| 303860 | Bưu cục cấp 3 Đầm Hồng | Thôn Đầm Hồng 5, Xã Ngọc Hội, Huyện Chiêm Hóa | Thôn Đầm Hồng 5, Xã Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang |
| 305500 | Bưu cục cấp 2 Hàm Yên | Tổ nhân dân Tân Thịnh, Thị trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên | Tổ nhân dân Tân Thịnh, Xã Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang |
| 306320 | Điểm BĐVHX Bình An | Thôn Tông Pu, Xã Bình An, Huyện Lâm Bình | Thôn Tông Pu, Xã Bình An, Tỉnh Tuyên Quang |
| 305140 | Bưu cục cấp 3 Yên Hoa | Thôn Nà Khuyến, Xã Yên Hoa, Huyện Na Hang | Thôn Nà Khuyến, Xã Yên Hoa, Tỉnh Tuyên Quang |
| 305260 | Điểm BĐVHX Thượng Nông | Thôn Đông Đa 1, Xã Thượng Nông, Huyện Na Hang | Thôn Đông Đa 1, Xã Thượng Nông, Tỉnh Tuyên Quang |
| 302800 | Bưu cục cấp 2 Sơn Dương | Tổ nhân dân Tân Thịnh, Thị trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương | Tổ nhân dân Tân Thịnh, Xã Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang |
| 303470 | Bưu cục cấp 3 Sơn Nam | Thôn Quyết Thắng, Xã Sơn Nam, Huyện Sơn Dương | Thôn Quyết Thắng, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Tuyên Quang |
| 302260 | Bưu cục cấp 3 Mỹ Lâm | Thôn Lập Thành, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn | Thôn Lập Thành, Phường Mỹ Lâm, Tỉnh Tuyên Quang |
| 301820 | Bưu cục cấp 3 Xuân Vân | Thôn Chợ, Xã Xuân Vân, Huyện Yên Sơn | Thôn Chợ, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang |

Danh sách bưu cục tỉnh Lai Châu sau sáp nhập
Danh sách các bưu cục tỉnh Lai Châu sau khi sáp nhập tỉnh/thành phố vào năm 2025 bao gồm:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 391030 | Điểm BĐVHX Nậm Lỏng | Bản Sùng Chô, Xã Nậm Lỏng, Lai Châu | Bản Sùng Chô, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu |
| 391050 | Điểm BĐVHX San Thàng | Bản San Thàng 1, Xã San Thàng, Lai Châu | Bản San Thàng 1, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu |
| 390000 | Bưu cục cấp 1 Lai Châu | Đường Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Phong, Lai Châu | Đường Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu |
| 391500 | Bưu cục cấp 2 Phong Thổ | Thôn Pa So, Thị trấn Phong Thổ, Huyện Phong Thổ | Thôn Pa So, Xã Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu |
| 391560 | Bưu cục cấp 3 Mường So | Bản Tây Sơn, Xã Mường So, Huyện Phong Thổ | Bản Tây Sơn, Xã Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu |
| 391900 | Bưu cục cấp 2 Mường Tè | Khu phố 8, Thị trấn Mường Tè, Huyện Mường Tè | Khu phố 8, Xã Bum Tở, Tỉnh Lai Châu |
| 391990 | Hòm thư Công cộng Bum Tở | Bản Phìn Khò, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè | Bản Phìn Khò, Xã Bum Tở, Tỉnh Lai Châu |
| 391920 | Hòm thư Công cộng Bum Nưa | Bản Bum, Xã Bum Nưa, Huyện Mường Tè | Bản Bum, Xã Bum Nưa, Tỉnh Lai Châu |
| 394031 | Hòm thư Công cộng Nậm Pì | Bản Nậm Pì, Xã Nậm Pì, Huyện Nậm Nhùn | Bản Nậm Pì, Xã Lê Lợi, Tỉnh Lai Châu |
| 394041 | Hòm thư Công cộng Trung Chải | Bản Trung Chải, Xã Trung Chải, Huyện Nậm Nhùn | Bản Trung Chải, Xã Pa Tần, Tỉnh Lai Châu |
| 392300 | Bưu cục cấp 2 Sìn Hồ | Khu phố 2, Thị trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ | Khu phố 2, Xã Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu |
| 392340 | Điểm BĐVHX Pa Tần | Bản Đội 1, Xã Pa Tần, Huyện Sìn Hồ | Bản Đội 1, Xã Pa Tần, Tỉnh Lai Châu |
| 391100 | Bưu cục cấp 2 Tam Đường | Bản Trung Tâm, Xã Bình Lư, Huyện Tam Đường | Bản Trung Tâm, Xã Bình Lư, Tỉnh Lai Châu |
| 391230 | Điểm BĐVHX Thèn Sin | Bản Thèn Sin, Xã Thèn Xin, Huyện Tam Đường | Bản Thèn Sin, Xã Sin Suối Hồ, Tỉnh Lai Châu |
| 393600 | Bưu cục cấp 2 Tân Uyên | Khu 2, Thị trấn Tân Uyên, Huyện Tân Uyên | Khu 2, Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu |
| 393710 | Điểm BĐVHX Pắc Ta | Thôn Nà Sẳng, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên | Thôn Nà Sẳng, Xã Pắc Ta, Tỉnh Lai Châu |
| 393630 | Hòm thư Công cộng Mường Khoa | Thôn Hô Bon, Xã Mường Khoa, Huyện Tân Uyên | Thôn Hô Bon, Xã Mường Khoa, Tỉnh Lai Châu |
| 393230 | Điểm BĐVHX Mường Than | Thôn Cẩm Trung 4, Xã Mường Than, Huyện Than Uyên | Thôn Cẩm Trung 4, Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu |
| 392900 | Bưu cục cấp 2 Than Uyên | Khu 1, Thị trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên | Khu 1, Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu |
| 393320 | Điểm BĐVHX Mường Kim | Thôn Nà Dân 1, Xã Mường Kim, Huyện Than Uyên | Thôn Nà Dân 1, Xã Mường Kim, Tỉnh Lai Châu |
Danh sách các bưu cục mới tại Lào Cai
Tổng hợp danh sách các bưu cục mới sau khi tiến hành sáp nhập tại Lào Cai bao gồm:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 330000 | Bưu cục cấp 1 Trung tâm GD Lào Cai | Số 196, Đường Hoàng Liên, Phường Cốc Lếu, Lào Cai | Số 196, Đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai |
| 333470 | Bưu cục cấp 3 Cốc Lếu | Số 05, Đường Hòa An, Phường Cốc Lếu, Lào Cai | Số 05, Đường Hòa An, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai |
| 333840 | Bưu cục cấp 3 Hoàng Liên | Số 327, Đường Khánh Yên, Phường Phố Mới, Lào Cai | Số 327, Đường Khánh Yên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai |
| 331000 | Bưu cục cấp 2 Bắc Hà | Số 096, Đường Ngọc Uyển, Thị trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà | Số 096, Đường Ngọc Uyển, Xã Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai |
| 331390 | Bưu cục cấp 3 Bảo Nhai | Thôn Bảo Tân, Xã Bảo Nhai, Huyện Bắc Hà | Thôn Bảo Tân, Xã Bảo Nhai, Tỉnh Lào Cai |
| 334100 | Bưu cục cấp 2 Bảo Thắng | Số 072, Đường 19 Tháng 5 – Khu 2, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng | Số 072, Đường 19 Tháng 5 – Khu 2, Xã Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai |
| 335300 | Bưu cục cấp 2 Bảo Yên | Tổ Dân Phố 5b, Thị trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên | Tổ Dân Phố 5b, Xã Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai |
| 332910 | Điểm BĐVHX Bản Vược | Thôn Đội 1, Xã Bản Vược, Huyện Bát Xát | Thôn Đội 1, Xã Bát Xát, Tỉnh Lào Cai |
| 331900 | Bưu cục cấp 2 Mường Khương | Số 282, Thôn Phố Cũ, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương | Số 282, Thôn Phố Cũ, Xã Mường Khương, Tỉnh Lào Cai |
| 333100 | Bưu cục cấp 2 Sapa | Đường Điện Biên Phủ, Thị trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai |
| 331600 | Bưu cục cấp 2 Si Ma Cai | Thôn Phố Cũ, Xã Si Ma Cai, Huyện Si Ma Cai | Thôn Phố Cũ, Xã Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cai |
| 334700 | Bưu cục cấp 2 Văn Bàn | Tổ Dân Phố 7, Thị trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn | Tổ Dân Phố 7, Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai |
| 323620 | Điểm BĐVHX Âu Lâu | Thôn Nước Mát, Xã Âu Lâu, Yên Bái | Thôn Nước Mát, Phường Âu Lâu, Tỉnh Lào Cai |
| 325760 | Điểm BĐVHX Nghĩa Phúc | Bản Ả Hạ, Xã Nghĩa Phúc, Thị xã Nghĩa Lộ | Bản Ả Hạ, Xã Liên Sơn, Tỉnh Lào Cai |
| 322600 | Bưu cục cấp 2 Lục Yên | Số 324, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên | Số 324, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Lục Yên, Tỉnh Lào Cai |
| 326100 | Bưu cục cấp 2 Mù Căng Chải | Đường Nội Thị, Thị trấn Mù Căng Chải, Huyện Mù Căng Chải | Đường Nội Thị, Xã Mù Căng Chải, Tỉnh Lào Cai |
| 325900 | Bưu cục cấp 2 Trạm Tấu | Đường Nội Thị, Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu | Đường Nội Thị, Xã Trạm Tấu, Tỉnh Lào Cai |
| 323300 | Bưu cục cấp 2 Trấn Yên | Khu phố 3, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên | Khu phố 3, Xã Trấn Yên, Tỉnh Lào Cai |
| 324700 | Bưu cục cấp 2 Văn Chấn | Khu Thị Trấn, Xã Sơn Thịnh, Huyện Văn Chấn | Khu Thị Trấn, Xã Văn Chấn, Tỉnh Lào Cai |
| 324000 | Bưu cục cấp 2 Văn Yên | Tổ 1, Khu phố 3, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên | Tổ 1, Khu phố 3, Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai |
| 323520 | Điểm BĐVHX Văn Lãng | Thôn 1, Xã Văn Lãng, Huyện Yên Bình | Thôn 1, Xã Yên Bình, Tỉnh Lào Cai |
Danh sách bưu cục sau sáp nhập tỉnh Sơn La
Danh sách các bưu cục sau khi sáp nhập tỉnh Sơn La và địa chỉ chi tiết được cập nhật mới nhất:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 360000 | Bưu cục cấp 1 Sơn La | Số 172, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Sơn La | Số 172, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La |
| 361440 | Bưu cục cấp 3 KHL Sơn La | Số 172, Đường Tô Hiệu, Phường Tô Hiệu, Sơn La | Số 172, Đường Tô Hiệu, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La |
| 361080 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục 3 HCC Sơn La | Số 1, Đường Tô Hiệu, Phường Tô Hiệu, Sơn La | Số 1, Đường Tô Hiệu, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La |
| 364300 | Bưu cục cấp 2 Bắc Yên | Tiểu Khu 1, Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên | Tiểu Khu 1, Xã Bắc Yên, Tỉnh Sơn La |
| 361500 | Bưu cục cấp 2 Mai Sơn | Tiểu Khu 6, Thị trấn Hát Lót, Huyện Mai Sơn | Tiểu Khu 6, Xã Mai Sơn, Tỉnh Sơn La |
| 362910 | Bưu cục cấp 3 Chiềng Ve | Tiểu Khu 3, Xã Chiềng Sơn, Huyện Mộc Châu | Tiểu Khu 3, Xã Chiềng Sơn, Tỉnh Sơn La |
| 364700 | Bưu cục cấp 2 Mường La | Bản Hua Ít, Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La | Bản Hua Ít, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La |
| 364760 | Điểm BĐVHX Chiềng Hoa | Bản Tả, Xã Chiềng Hoa, Huyện Mường La | Bản Tả, Xã Chiềng Hoa, Tỉnh Sơn La |
| 364020 | Bưu cục cấp 3 Gia Phù | Bản Phố Ngã Ba Gia Phù, Xã Gia Phù, Huyện Phù Yên | Bản Phố Ngã Ba Gia Phù, Xã Gia Phù, Tỉnh Sơn La |
| 365540 | Điểm BĐVHX Mường Giôn | Bản Bo, Xã Mường Giôn, Huyện Quỳnh Nhai | Bản Bo, Xã Mường Giôn, Tỉnh Sơn La |
| 365410 | Điểm BĐVHX Chiềng Khoang | Bản Sản, Xã Chiềng Khoang, Huyện Quỳnh Nhai | Bản Sản, Xã Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La |
| 366800 | Bưu cục cấp 2 Sông Mã | Tổ 8, Thị trấn Sông Mã, Huyện Sông Mã | Tổ 8, Xã Sông Mã, Tỉnh Sơn La |
| 367700 | Bưu cục cấp 2 Sốp Cộp | Bản Hua Mường, Xã Sốp Cộp, Huyện Sốp Cộp | Bản Hua Mường, Xã Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La |
| 367800 | Điểm BĐVHX Mường Lạn | Bản Mường Lạn, Xã Mường Lạn, Huyện Sốp Cộp | Bản Mường Lạn, Xã Mường Lạn, Tỉnh Sơn La |
| 367760 | Điểm BĐVHX Mường Và | Bản Mường Và, Xã Mường Và, Huyện Sốp Cộp | Bản Mường Và, Xã Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La |
| 365700 | Bưu cục cấp 2 Thuận Châu | Tiểu Khu 14, Thị trấn Thuận Châu, Huyện Thuận Châu | Tiểu Khu 14, Xã Thuận Châu, Tỉnh Sơn La |
| 366130 | Điểm BĐVHX Phỏng Lái | Đội Kiến Xương, Xã Phỏng Lái, Huyện Thuận Châu | Đội Kiến Xương, Xã Bình Thuận, Tỉnh Sơn La |
| 368410 | Bưu cục cấp 3 Vân Hồ | Bản Hang Trùng 1, Xã Vân Hồ, Huyện Vân Hồ | Bản Hang Trùng 1, Xã Vân Hồ, Tỉnh Sơn La |
| 362400 | Bưu cục cấp 2 Yên Châu | Tiểu Khu 2, Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu | Tiểu Khu 2, Xã Yên Châu, Tỉnh Sơn La |
| 362440 | Điểm BĐVHX Sặp Vạt | Bản Sai, Xã Sặp Vạt, Huyện Yên Châu | Bản Sai, Xã Yên Châu, Tỉnh Sơn La |

Bưu cục sau sáp nhập tỉnh Lạng Sơn
Tổng hợp địa chỉ bưu cục sau khi sáp nhập tại tỉnh Lạng Sơn năm 2025 dưới đây:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 240000 | Bưu cục cấp 1 GD Cấp 1 Lạng Sơn | Số 49, Đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, Lạng Sơn | Số 49, Đường Lê Lợi, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn |
| 241000 | Bưu cục cấp 3 Cửa Đông | Số 12, Đường Hùng Vương, Phường Chi Lăng, Lạng Sơn | Số 12, Đường Hùng Vương, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn |
| 241350 | Bưu cục cấp 3 Kỳ Lừa | Số 06, Ngõ 1, Đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn | Số 06, Ngõ 1, Đường Lê Lai, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn |
| 245000 | Bưu cục cấp 2 Bắc Sơn | Tiểu Khu Hoàng Văn Thụ, Thị trấn Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn | Tiểu Khu Hoàng Văn Thụ, Xã Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn |
| 245230 | Bưu cục cấp 3 Ngả Hai | Thôn Vũ Lâm, Xã Vũ Lễ, Huyện Bắc Sơn | Thôn Vũ Lâm, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn |
| 244500 | Bưu cục cấp 2 Bình Gia | Thôn Ngã Tư, Xã Tô Hiệu, Huyện Bình Gia | Thôn Ngã Tư, Xã Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn |
| 241800 | Bưu cục cấp 2 Cao Lộc | Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc | Khối 6, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn |
| 245600 | Bưu cục cấp 2 Chi Lăng | Khu Chính, Thị trấn Đồng Mỏ, Huyện Chi Lăng | Khu Chính, Xã Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn |
| 245940 | Bưu cục cấp 3 Đồng Bành | Thôn Đồng Bành, Thị trấn Chi Lăng, Huyện Chi Lăng | Thôn Đồng Bành, Xã Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn |
| 247500 | Bưu cục cấp 2 Đình Lập | Khu 4, Thị trấn Đình Lập, Huyện Đình Lập | Khu 4, Xã Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn |
| 247650 | Bưu cục cấp 3 Lâm Thái | Khu 5, Thị trấn Nông Trường Thái Bình, Huyện Đình Lập | Khu 5, Xã Thái Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
| 246490 | Bưu cục cấp 3 Vân Nham | Thôn Phổng, Xã Vân Nham, Huyện Hữu Lũng | Thôn Phổng, Xã Vân Nham, Tỉnh Lạng Sơn |
| 246540 | Bưu cục cấp 3 Bến Lường | Thôn Bến Lường, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng | Thôn Bến Lường, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn |
| 246800 | Bưu cục cấp 2 Lộc Bình | Phố Hòa Bình, Thị trấn Lộc Bình, Huyện Lộc Bình | Phố Hòa Bình, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
| 246830 | Điểm BĐVHX Tú Đoạn | Thôn Đinh Chùa, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình | Thôn Đinh Chùa, Xã Na Dương, Tỉnh Lạng Sơn |
| 243100 | Bưu cục cấp 2 Tràng Định | Khu 2, Thị trấn Thất Khê, Huyện Tràng Định | Khu 2, Xã Thất Khê, Tỉnh Lạng Sơn |
| 243690 | Bưu cục cấp 3 Bình Độ | Khu Chợ Bình Độ, Xã Quốc Việt, Huyện Tràng Định | Khu Chợ Bình Độ, Xã Quốc Việt, Tỉnh Lạng Sơn |
| 242500 | Bưu cục cấp 2 Văn Lãng | Khu 3, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng | Khu 3, Xã Na Sầm, Tỉnh Lạng Sơn |
| 242910 | Bưu cục cấp 3 Tân Thanh | Khu 1, Xã Tân Thanh, Huyện Văn Lãng | Khu 1, Xã Hoàng Văn Thụ, Tỉnh Lạng Sơn |
| 243900 | Bưu cục cấp 2 Văn Quan | Khu phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan | Khu phố Đức Tâm, Xã Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn |
| 244020 | Bưu cục cấp 3 Văn An | Khu phố Điềm He, Xã Văn An, Huyện Văn Quan | Khu phố Điềm He, Xã Chiến Thắng, Tỉnh Lạng Sơn |
Kết luận
Danh sách bưu cục sau sáp nhập khu vực Trung Du Miền Núi Bắc Bộ đã được tổng hợp chi tiết trong bài viết trên. Tham khảo thêm những thông tin khác có tại Allship để tìm kiếm địa chỉ bưu cục mới nhất!Không tìm thấy schema.




