Việc cập nhật địa chỉ bưu cục sau sáp nhập đồng bằng Sông Hồng giúp người dân tra cứu nhanh chóng sau những thay đổi về hành chính. Tham khảo danh sách chi tiết có trong bài viết dưới đây của Allship
Tổng hợp danh sách bưu cục sau sáp nhập đồng bằng Sông Hồng tỉnh Hải Phòng
Danh sách các bưu cục mới nhất của tỉnh Hải Phòng (bao gồm Hải Phòng và Hải Dương) dưới đây:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 170000 | Bưu cục Hải Dương | Số 1 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | Số 1 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Thành Đông, TP. Hải Phòng |
| 171270 | Bưu cục Ngọc Châu | 289 Trần Hưng Đạo, Phường Ngọc Châu, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | 289 Trần Hưng Đạo, Phường Hải Dương, TP. Hải Phòng |
| 171980 | Bưu cục Thanh Bình | 348 Nguyễn Lương Bằng, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | 348 Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng |
| 172350 | Bưu cục Tiền Trung | Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng |
| 172700 | Bưu cục Thanh Hà | Khu 7 Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | Khu 7, xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng |
| 173100 | Bưu cục Kim Thành | 101 Quốc lộ 5 Phố ga Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | 101 Quốc lộ 5 Phố ga, xã Phú Thái, TP. Hải Phòng |
| 173400 | Bưu cục Nam Sách | Khu Nguyễn Văn Trỗi Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương | Khu Nguyễn Văn Trỗi, xã Nam Sách, TP. Hải Phòng |
| 173800 | Bưu cục Kinh Môn | KDC Tây Sơn, Phường Hiệp An, TX Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương | KDC Tây Sơn, Phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng |
| 174200 | Bưu cục Chí Linh | 233 Nguyễn Trãi 2, Phường Sao Đỏ, TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương | 233 Nguyễn Trãi 2, Phường Chu Văn An, TP. Hải Phòng |
| 174700 | Bưu cục Cẩm Giàng | Khu Thống Nhất, TT Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương | Khu Thống Nhất, Phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng |
| 175100 | Bưu cục Bình Giang | Đường Thống Nhất Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương | Đường Thống Nhất, xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng |
| 175400 | Bưu cục Gia Lộc | Số 318 Nguyễn Chế Nghĩa, Phường Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | Số 318 Nguyễn Chế Nghĩa, xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng |
| 175800 | Bưu cục Thanh Miện | 33 Tuệ Tĩnh, Thị trấn Thanh Miện, Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương | 33 Tuệ Tĩnh, xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng |
| 176100 | Bưu cục Ninh Giang | Đường Khúc Thừa Dụ Khu 5 TT Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | Đường Khúc Thừa Dụ Khu 5, xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng |
| 176500 | Bưu cục Tứ Kỳ | Số 159 Đường 391 Thị Trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | Số 159 Đường 391, xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng |
| 187100 | Bưu cục cấp 2 Tx Đồ Sơn | Số 85, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Sơn, Quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng | Số 85, Đường Lý Thánh Tông, Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng |
| 186730 | Bưu cục cấp 3 Hòa Nghĩa | Ấp Đồn Riêng, Phường Hòa Nghĩa, Quận Dương Kinh, TP Hải Phòng | Ấp Đồn Riêng, Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng |
| 187540 | Bưu cục cấp 3 KHL Hải An | Đường Ngô Gia Tự, Phường Cát Bi, Quận Hải An, TP Hải Phòng | Đường Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng |
| 187690 | Bưu cục cấp 3 Cầu Rào | Số 45, Đường Ngô Gia Tự, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An, TP Hải Phòng | Số 45, Đường Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng |
| 180000 | Bưu cục cấp 1 Hải Phòng | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng |
![Địa Chỉ Bưu Cục Sau Sáp Nhập Đồng Bằng Sông Hồng [Mới Nhất] - Allship Danh sách các bưu cục tại TP. Hải Phòng](https://allship.vn/wp-content/uploads/2025/08/danh-sach-cac-buu-cuc-tai-tp-hai-phong-1.webp)
Xem thêm >>> Bưu Cục Các Tỉnh Duyên Hải Nam Trung Bộ [Sau Sáp Nhập]
Danh sách bưu cục tỉnh Hưng Yên
Tổng hợp địa chỉ bưu cục tỉnh Hưng Yên sau khi sáp nhập với tỉnh Thái Bình mới nhất:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 410000 | Bưu cục cấp 1 GD Thái Bình | Số 355, Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thái Bình | Số 355, Phố Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên |
| 411080 | Bưu cục cấp 3 HCC Thái Bình | Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thái Bình | Phố Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên |
| 412590 | Bưu cục cấp 3 An Lễ | Thôn Gia Lễ, xã Đông Mỹ, Thái Bình | Thôn Gia Lễ, phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên |
| 411410 | Điểm BDVHX Tiền Phong | Tổ 5, xã Tiền Phong, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình | Tổ 5, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
| 412610 | Điểm BDVHX Đông Thọ | Thôn Đoàn Kết, xã Đông Thọ, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình | Thôn Đoàn Kết, phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên |
| 412240 | Bưu cục cấp 3 Châu Giang | Thôn Châu Giang, xã Đông Phong, huyện Đông Hưng, Thái Bình | Thôn Châu Giang, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 412220 | Điểm BDVHX Đông Lĩnh | Thôn Đông An, Xã Đông Lĩnh, Huyện Đông Hưng, Thái Bình | Thôn Đông An, Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 412250 | Điểm BDVHX Đông Kinh | Thôn Duyên Hà, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, Thái Bình | Thôn Duyên Hà, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
| 414200 | Bưu cục cấp 2 Hưng Hà | Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, Thái Bình | Khu Nhân Cầu 1, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
| 414370 | Điểm BDVHX Đoan Hùng | Thôn Chấp Trung 2, Xã Đoan Hùng, huyện Hưng Hà, Thái Bình | Thôn Chấp Trung 2, Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên |
| 415500 | Bưu cục cấp 2 Kiến Xương | Khu Công Hòa, Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, Thái Bình | Khu Công Hòa, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
| 416000 | Bưu cục cấp 3 Chợ Gốc | Thôn Điện Biên, xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương, Thái Bình | Thôn Điện Biên, xã Bình Thanh, Tỉnh Hưng Yên |
| 413600 | Bưu cục cấp 2 Quỳnh Phụ | Khu 1B, TT Quỳnh Phụ, huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | Khu 1B, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên |
| 413700 | Điểm BDVHX An Vũ | Thôn Đại Điền, xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | Thôn Đại Điền, xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên |
| 412800 | Bưu cục cấp 2 Thái Thụy | Khu 6, Thị Trấn Diêm Điền, Thái Thụy, Thái Bình | Khu 6, xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
| 413300 | Bưu cục cấp 3 Chợ Tây | Thôn Đoài Thịnh, xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, Thái Bình | Thôn Đoài Thịnh, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
| 416200 | Bưu cục cấp 2 Tiền Hải | Phố Tiểu Hoàng, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Thái Bình | Phố Tiểu Hoàng, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 416420 | Điểm BDVHX Vân Trường | Thôn Quân Bắc Đông, xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, Thái Bình | Thôn Quân Bắc Đông, xã Tây Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên |
| 414900 | Bưu cục cấp 2 Vũ Thư | Khu Minh Tân 1, Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, Thái Bình | Khu Minh Tân 1, xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên |
| 415120 | Bưu cục cấp 3 Tân Đệ | Thôn Bổng Điền Bắc, xã Tân Lập, huyện Vũ Thư, Thái Bình | Thôn Bổng Điền Bắc, xã Tân Thuận, tỉnh Hưng Yên |
| 160000 | Bưu cục cấp 1 Hưng Yên | Số 4, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Hưng Yên (TP Hưng Yên) | Số 4, Đường Chùa Chuông, Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
| 161050 | Bưu cục cấp 3 Phố Hiến | Số 103, Đường Bãi Sậy, Phường Quang Trung, Hưng Yên (TP Hưng Yên) | Số 103, Đường Bãi Sậy, Phường Phố Hiến, Hưng Yên |
| 161800 | Bưu cục cấp 2 Ân Thi | Số 1, Phố Nguyễn Trung Ngạn, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi | Số 1, Phố Nguyễn Trung Ngạn, Xã Ân Thi, Hưng Yên |
| 162040 | Bưu cục cấp 3 Chợ Thi | Thôn Trai Thôn, Xã Hồng Quang, Huyện Ân Thi | Thôn Trai Thôn, Xã Hồng Quang, Hưng Yên |
| 162500 | Bưu cục cấp 2 Khoái Châu | Đường 204, Thị Trấn Khoái Châu, Huyện Khoái Châu | Đường 204, xã Khoái Châu, Hưng Yên |
| 162580 | Bưu cục cấp 3 Đông Tảo | Thôn Đông Kim, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu | Thôn Đông Kim, Xã Hoàn Long, Hưng Yên |
| 162200 | Bưu cục cấp 2 Kim Động | Đường 39a, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động | Đường 39a, xã Lương Bằng, Hưng Yên |
| 162300 | Bưu cục cấp 3 Thọ Vinh | Thôn Bắc Phú, Xã Phú Thọ, Huyện Kim Động | Thôn Bắc Phú, Xã Đức Hợp, Hưng Yên |
| 163200 | Bưu cục cấp 2 Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh, Thị Trấn Bần Yên Nhân, Huyện Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh, Xã Mỹ Hào, Hưng Yên |
| 163265 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục Khu công nghiệp | Thôn Tháp, Xã Dị Sử, Huyện Mỹ Hào | Thôn Tháp, phường Đường Hào, Hưng Yên |
| 161600 | Bưu cục cấp 2 Phù Cừ | Thôn Cao Xá, Thị Trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ | Thôn Cao Xá, xã Quang Hưng, Hưng Yên |
| 161680 | Bưu cục cấp 3 Đình Cao | Thôn Đình Cao, Xã Đình Cao, Huyện Phù Cừ | Thôn Đình Cao, Xã Tiên Tiến, Hưng Yên |
| 161300 | Bưu cục cấp 2 Tiên Lữ | Khu 1, Thị Trấn Vương, Huyện Tiên Lữ | Khu 1, xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên |
| 161430 | Bưu cục cấp 3 Thụy Lôi | Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Tiên Lữ | Thôn Thụy Lôi, xã Tiên Lữ, Hưng Yên |
| 163800 | Bưu cục cấp 2 Văn Giang | Ngõ Phố, Phố Văn Giang, Thị Trấn Văn Giang, Huyện Văn Giang | Ngõ Phố, Phố Văn Giang, xã Văn Giang, Hưng Yên |
| 163910 | Bưu cục cấp 3 Mễ Sở | Thôn Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang | Thôn Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Hưng Yên |
| 163500 | Bưu cục cấp 2 Văn Lâm | Thị Trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm | xã Như Quỳnh, Hưng Yên |
| 163640 | Bưu cục cấp 3 Đại Đồng | Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, Huyện Văn Lâm | Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, Hưng Yên |
| 162900 | Bưu cục cấp 2 Yên Mỹ | Đường 39, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ | Đường 39, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên |
| 163010 | Bưu cục cấp 3 Từ Hồ | Thôn Từ Hồ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ | Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên |
Danh sách bưu cục tỉnh Phú Thọ
Danh sách cập nhật địa chỉ mới nhất của các bưu cục tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập năm 2025:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 280000 | Bưu cục Vĩnh Yên | 2 Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | 2 Đường Kim Ngọc, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ |
| 280100 | Bưu cục Đồng Tâm | Khu phố 1, Phường Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Khu phố 1, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ |
| 281020 | Bưu cục Khai Quang | Đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Đường Mê Linh, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ |
| 281155 | Bưu cục Liên Bảo | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ |
| 281200 | Bưu cục Bình Xuyên | Khu phố 1, Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | Khu phố 1, xã Bình Nguyên, Tỉnh Phú Thọ |
| 281500 | Bưu cục Tam Dương | Thôn 7, Xã Hợp Hoà, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc | Thôn 7, Xã Tam Dương, Phú Thọ |
| 282300 | Bưu cục Vĩnh Tường | Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | Khu 3, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
| 282800 | Bưu cục Yên Lạc | Phố Đoài, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc | Phố Đoài, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ |
| 283140 | Bưu cục Sông Lô | Phố Then, thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, Vĩnh Phúc | Phố Then, xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 283400 | Bưu cục Phúc Yên | Khu 5, xã Tiền Châu, Phúc Yên, Vĩnh Phúc | Khu 5, Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 283401 | Bưu cục Trưng Trắc | Khu phố Lạc Long Quân, Phường Trưng Trắc, Phúc Yên, Vĩnh Phúc | Khu phố Lạc Long Quân, Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 283460 | Bưu cục Xuân Hòa | Đường Nguyễn Văn Linh, Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc | Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
| 283600 | Bưu cục Tam Đảo | Thôn Đồi Cao, Thị Trấn Hợp Châu, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | Thôn Đồi Cao, xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ |
| 283919 | Bưu cục HCC Vĩnh Phúc | Đường Mê Linh, Phường Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Đường Mê Linh, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
| 29000 | Bưu cục Thành phố Việt Trì | Số 1172, Đường Hùng Vương, Phường Tiên Cát, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | Số 1172, Đường Hùng Vương, Phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29113 | Bưu cục phường Nông Trang | Đường Hùng Vương, Phường Nông Trang, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | Đường Hùng Vương, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29100 | Bưu cục Thị xã Phú Thọ | Số 85, Đường Nguyễn Du, Phường Phong Châu, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ | Số 85, Đường Nguyễn Du, Phường Phong Châu, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29109 | Bưu cục Thanh Minh | Khu 5, Xã Thanh Minh, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ | Khu 5, Xã Âu Cơ, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29500 | Bưu cục Đoan Hùng | Thôn Tân Tiến, Thị Trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | Thôn Tân Tiến, Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29509 | Bưu cục Chân Mộng | Thôn 4, Xã Chân Mộng, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | Thôn 4, Xã Chân Mộng, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29511 | Bưu cục Chí Tiên | Khu 9, Xã Chí Tiên, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | Khu 9, Xã Chí Tiên, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29515 | Bưu điện Tây Cốc | Thôn Phố Tây Cốc, Xã Tây Cốc, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | Thôn Phố Tây Cốc, Xã Tây Cốc, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29700 | Bưu điện Huyện Hạ Hòa | Khu 4, Thị Trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ | Khu 4, Xã Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29706 | Bưu điện Đan Thượng | Khu 3, Xã Đan Thượng, Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | Khu 3, Xã Đan Thượng, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29712 | Bưu điện Lạng Sơn | Khu 7, Xã Lang Sơn, Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | Khu 7, Xã Vĩnh Sơn, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29800 | Bưu điện Huyện Cẩm Khê | Khu Vực Câu, Thị trấn Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | Khu Vực Câu, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29900 | Bưu điện Huyện Thanh Ba | Khu 6, Xã Thanh Ba, Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | Khu 6, Xã Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29910 | Bưu điện Đông Thành | Khu 8, Xã Đông Thành, Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | Khu 8, Xã Đông Thành, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29916 | Bưu điện Khải Xuân | Khu 11, Xã Khải Xuân, Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | Khu 11, Xã Đông Thành, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29200 | Bưu điện huyện Phù Ninh | Khu Núi Trang, Quốc lộ 2, Thị Trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ | Khu Núi Trang, Quốc lộ 2, Phường Phong Châu, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29209 | Bưu điện Phú Lộc | Khu 7, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ | Khu 7, Xã Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29300 | Bưu điện Huyện Lâm Thao | Khu Lâm Thao, Xã Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ. | Khu Lâm Thao, Xã Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29304 | Bưu điện Cao Xá | Khu Thị Tứ 1, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ | Khu Thị Tứ 1, Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29400 | Bưu điện Huyện Tam Nông | Khu 22, Xã Hoàng Xá, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | Khu 22, Xã Hoàng Xá, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29407 | Bưu điện Dị Nậu | Khu 5, Thôn Xân Bóng, Xã Dị Nậu, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | Khu 5, Thôn Xân Bóng, Xã Thọ Nâu, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29600 | Bưu điện Huyện Thanh Thủy | Khu Phố La Phù, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Thủy, Tỉnh Phú Thọ | Khu Phố La Phù, Xã Thanh Thủy, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29650 | Bưu điện Huyện Yên Lập | Khu 1, Thị Trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ | Khu 1, Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29658 | Bưu điện Lương Sơn | Khu Trung Tâm Xã, Xã Lương Sơn, Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ | Khu Trung Tâm Xã, Xã Sơn Lương, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29680 | Bưu điện Huyện Tân Sơn | Khu 5B, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ | Khu 5B, Xã Vĩnh Phú, Tỉnh Phú Thọ. |
| 29685 | Bưu điện Thạch Kiệt | Xóm Cường Thịnh 1, Xã Thạch Kiệt, Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ | Xóm Cường Thịnh 1, Xã Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ. |
| 350000 | Bưu cục cấp 1 Hòa Bình | Tổ 21, phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình | Tổ 21, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
| 351000 | Bưu cục cấp 3 Phương Lâm | Đường Cù Chính Lan, Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình | Đường Cù Chính Lan, Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
| 353700 | Bưu cục cấp 2 Cao Phong | Khu 2, thị trấn Cao Phong, Huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình | Khu 2, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
| 353712 | Bưu cục cấp 3 Nông Trường | Khu 5, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình | khu 5, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
| 352200 | Bưu cục cấp 2 Đà Bắc | Tiêu Khu Liên Phương, Thị trấn Đà Bắc, Huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Tiêu Khu Liên Phương, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
| 352310 | Điểm BDVHX Suối Nánh | Xóm Cơi, Xã Suối Nánh, Huyên Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Xóm Cơi, Xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ |
| 355100 | Bưu cục cấp 2 Kim Bôi | Khu Tân Thành, thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình | Khu Tân Thành, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
| 355120 | Điểm BDVHX Kim Bình | Xóm Tân Bình, Xã Kim Bình, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình | Xóm Tân Bình, Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
| 353900 | Bưu cục cấp 2 Lạc Sơn | Khu phố Đoàn Kết, Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Khu phố Đoàn Kết, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 354190 | Điểm BDVHX Xuất Hóa | Xóm Xưa Hạ, xã Xuất Hóa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Xóm Xưa Hạ, xã Yên Phú, Tỉnh Phú Thọ |
| 355800 | Bưu cục cấp 2 Lạc Thủy | Tiểu khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Tiểu khu 3, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
| 355640 | Bưu cục cấp 3 Bà Hàng Đồi | Thôn Quyết Tiến, Xã Thanh Nông, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Thôn Quyết Tiến, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
| 351700 | Bưu cục cấp 2 Lương Sơn | Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, Hòa Bình | Tiểu khu 8, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 351730 | Điểm BDVHX Hòa Sơn | Xóm Đồng Táu, Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn, Hòa Bình | Xóm Đồng Táu, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 353300 | Bưu cục cấp 2 Mai Châu | Khu phố Vãng, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Hòa Bình | Khu phố Vãng, xã Mai Châu, Tỉnh Phú Thọ |
| 353480 | Bưu điện VHX Co Lương | Thôn Xom Nghe, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu, Hòa Bình | Thôn Xom Nghe, xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ |
| 352700 | Bưu cục cấp 2 Tân Lạc | Tiểu khu 3, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, Hòa Bình | Tiểu khu 3, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
| 352820 | Bưu cục cấp 3 Chợ Lồ | Xóm Lồ, Xã Phong Phú, huyện Tân Lạc, Hòa Bình | Xóm Lồ, Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ |
| 354800 | Bưu cục cấp 2 Yên Thủy | Khu 11, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, Hòa Bình | Khu 11, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ |
![Địa Chỉ Bưu Cục Sau Sáp Nhập Đồng Bằng Sông Hồng [Mới Nhất] - Allship Tổng hợp danh sách các bưu cục tỉnh Phú Thọ](https://allship.vn/wp-content/uploads/2025/08/tong-hop-danh-sach-cac-buu-cuc-tinh-phu-tho.webp)
Địa chỉ mới cập nhật bưu cục tỉnh Bắc Ninh
Địa chỉ bưu cục mới của tỉnh Bắc Ninh sau khi sáp nhập cùng tỉnh Bắc Giang dưới đây:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 230000 | Bưu cục Bắc Giang | 151 Đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, TP. Bắc Giang | 151 Đường Hùng Vương, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 231800 | Bưu cục Lục Nam | Khu phố Đồi Ngô, Thị Trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang | Khu phố Đồi Ngô, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh |
| 232500 | Bưu cục Sơn Động | Thôn Thượng, Xã An Châu, Huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang | Thôn Thượng, xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh |
| 233000 | Bưu cục Lục Ngạn | Khu Minh Khai, Thị Trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang | Khu Minh Khai, xã Lục Ngạn, tỉnh Bắc Ninh |
| 234000 | Bưu cục Lạng Giang | Khu phố Vôi, Thị Trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Khu phố Vôi, xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 234700 | Bưu cục Yên Thế | Tiểu Khu 5, Thị Trấn Neo, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang | Tiểu Khu 5, Xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
| 235300 | Bưu cục Tân Yên | Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang | Khu phố Hoàng Hoa Thám, xã Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh |
| 236100 | Bưu cục Việt Yên | Khu phố II, Thị Trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang | Khu phố 2, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
| 236600 | Bưu cục Hiệp Hòa | Khu 3, Thị Trấn Thắng, Phường Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang | Khu 3, Xã Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Ninh |
| 231340 | Bưu cục cấp 3 Xương Giang | Đường Ngã 3 Quán Thành, Xã Xương Giang, Thành phố Bắc Giang | Đường Ngã 3 Quán Thành, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 231530 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Văn Cừ | Số 34, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang | Số 34, Đường Nguyễn Thị Lưu, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 237010 | Điểm BĐVHX Hương Lâm | Thôn Đông Lâm, Xã Hương Lâm, Huyện Hiệp Hoà | Thôn Đông Lâm, Xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh |
| 232020 | Bưu cục cấp 3 Chợ Sàn | Thôn Phố Sàn, Xã Phương Sơn, Huyện Lục Nam | Thôn Phố Sàn, Xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh |
| 233110 | Bưu cục cấp 3 Phố Lim | Thôn Lim, Xã Giáp Sơn, Huyện Lục Ngạn | Thôn Lim, Xã Lục Ngạn, tỉnh Bắc Ninh |
| 232500 | Bưu cục cấp 2 Sơn Động | Thôn Thượng, Xã An Châu, Huyện Sơn Động | Thôn Thượng, Xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh |
| 220000 | Bưu cục cấp 1 GD Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự, Phường Tiền An, Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh |
| 221080 | Bưu cục cấp 3 Đáp Cầu | Số 642, Khu phố 1 Đáp Cầu, Phường Đáp Cầu, Bắc Ninh | Số 642, Khu phố 1 Đáp Cầu, Vũ Ninh, Bắc Ninh |
| 221240 | Bưu cục cấp 3 Lý Thái Tổ | Đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Bắc Ninh | Đường Lý Thái Tổ, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh |
| 221280 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục Hành chính công | Số 11A, Đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Bắc Ninh | Số 11A, Đường Lý Thái Tổ, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh |
| 222100 | Bưu cục cấp 2 Từ Sơn | Khu Đất mới, Phường Đông Ngàn, Từ Sơn | Khu Đất mới, Phường Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh |
| 222260 | Bưu cục cấp 3 Đình Bảng | Thôn Tân Lập, Phường Đình Bảng, Từ Sơn | Thôn Tân Lập, Phường Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh |
| 223200 | Bưu cục cấp 2 Gia Bình | Thôn Đông Bình, Thị trấn Gia Bình, Huyện Gia Bình | Thôn Đông Bình, xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 223370 | Điểm BĐVHX Lãng Ngâm | Thôn Môn Quảng, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình | Thôn Môn Quảng, Xã Đông Cứu, Bắc Ninh |
| 223500 | Bưu cục cấp 2 Lương Tài | Thôn Đạo Sử, Thị Trấn Thứa, Huyện Lương Tài | Thôn Đạo Sử, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 223690 | Hòm thư Công cộng Xã Tân Lãng | Phố Tân Hợp, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài | Phố Tân Hợp, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 222800 | Bưu cục cấp 2 Quế Võ | Khu 3, Thị Trấn Phố Mới, Huyện Quế Võ | Khu 3, phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| 223072 | Bưu cục cấp 3 Đông Du | Thôn Đông Du, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ | Thôn Đông Du, phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh |
| 222400 | Bưu cục cấp 2 Thuận Thành | Khu Đất mới, Thị Trấn Hồ, Huyện Thuận Thành | Khu Đất mới, xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| 222570 | Bưu cục cấp 3 Trạm Lộ | Phố Trẹm, Xã Trạm Lộ, Huyện Thuận Thành | Phố Trẹm, phường Trạm Lộ, tỉnh Bắc Ninh |
| 221800 | Bưu cục cấp 2 Tiên Du | Phố Lim, Thị Trấn Lim, Huyện Tiên Du | Phố Lim, xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
| 221942 | Đại lý bưu điện Thôn Bất Lự | Thôn Bất Lự Làng, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du | Thôn Bất Lự Làng, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh |
| 221400 | Bưu cục cấp 2 Yên Phong | Đường Phố Chờ, Thị Trấn Chờ, Huyện Yên Phong | Đường Phố Chờ, xã Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| 221438 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục KCNI Yên Phong | Thôn Ngô Xá, Xã Long Châu, Huyện Yên Phong | Thôn Ngô Xá, Xã Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
Xem thêm >>> Tổng Hợp Bưu Cục Các Tỉnh Sáp Nhập Bắc Trung Bộ
Danh sách địa chỉ bưu cục tỉnh Ninh Bình
Cập nhật danh sách mới nhất địa chỉ các bưu cục của tỉnh Ninh Bình sau khi sáp nhập tỉnh:
| Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| 400000 | Bưu cục Phủ Lý | Số 114, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý | Số 114, Đường Trần Phú, Phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình |
| 401050 | BCP Hà Nam | Phố Tây Yết Kiêu, Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý | Phố Tây Yết Kiêu, Phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 401170 | Bưu cục Châu Sơn | Đường Lý Thái Tổ, Phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý | Đường Lý Thái Tổ, Phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình |
| 401500 | Bưu cục Lý Nhân | Đường Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân | Đường Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình |
| 401560 | Bưu cục Cầu Không | Thôn Văn An, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân | Thôn Văn An, Xã Bắc Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 402000 | Bưu cục Chợ Chanh | Thôn Chanh, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân | Thôn Chanh, Xã Nhân Hà, tỉnh Ninh Bình |
| 402300 | Bưu cục Duy Tiên | Khu phố Thịnh Hòa, Thị Trấn Hòa Mạc, TX. Duy Tiên | Khu phố Thịnh Hòa, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình |
| 402440 | Bưu cục Đồng Văn | Khu phố Nguyễn Văn Trỗi, Thị Trấn Đồng Văn, TX. Duy Tiên | Khu phố Nguyễn Văn Trỗi, phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình |
| 402510 | Bưu cục Điệp Sơn | Thôn Điệp Sơn, Xã Yên Nam, TX. Duy Tiên | Thôn Điệp Sơn, phường Duy Tiên, Ninh Bình |
| 402700 | Bưu cục Kim Bảng | Tổ Dân phố 5, Đường Quang Trung, Thị Trấn Quế, Huyện Kim Bảng | Tổ Dân phố 5, Đường Quang Trung, phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình |
| 402820 | Bưu cục Nhật Tân | Xóm 15, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng | Xóm 15, phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình |
| 403060 | Bưu cục Ba Sao | Xóm 4, Thị Trấn Ba Sao, Huyện Kim Bảng | Xóm 4, phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình |
| 403300 | Bưu cục Thanh Liêm | Khu Cầu Gừng, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm | Khu Cầu Gừng, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 403490 | Bưu cục Kiện Khê | Thôn Kiện Khê, Thị Trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm | Thôn Kiện Khê, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 403650 | Bưu cục Phố Cà | Thôn Mai Cầu, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm | Thôn Mai Cầu, Xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình |
| 403800 | Bưu cục Bình Lục | Tiểu Khu Bình Thắng, Thị Trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục | Tiểu Khu Bình Thắng, xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình |
| 404120 | Bưu cục Trung Lương | Thôn Duy Dương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục | Thôn Duy Dương, Xã Bình An, tỉnh Ninh Bình |
| 420000 | Bưu cục cấp 1 Nam Định | Số 4, Đường Hà Huy Tập, Phường Ngô Quyền, Nam Định | Số 4, Đường Hà Huy Tập, Phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình |
| 422570 | Bưu cục cấp 3 Đường Trường Chinh | Số 521, Đường Trường Chinh, Phường Thống Nhất, Nam Định | Số 521, Đường Trường Chinh, Phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình |
| 427840 | Điểm BĐVHX Giao Hà | Thôn Sơn Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy | Thôn Sơn Hà, Xã Giao Phúc, tỉnh Ninh Bình |
| 428030 | Bưu cục cấp 3 Giao Thanh | Thôn Thanh Tân, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy | Thôn Thanh Tân, xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình |
| 428200 | Bưu cục cấp 2 Hải Hậu | Khu 3, Thị Trấn Yên Định, Huyện Hải Hậu | Khu 3,xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình |
| 428200 | Bưu cục cấp 3 Chợ Cồn | Khu 4a, Thị Trấn Cồn, Huyện Hải Hậu | Khu 4a, xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình |
| 423990 | Bưu cục cấp 3 Chợ Viềng | Thôn Văn Hưng, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc | Thôn Văn Hưng, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình |
| 424600 | Bưu cục cấp 2 Nam Trực | Đường Km9+500, Thị Trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực | Đường Km9+500, xã Nam Trực, tỉnh Ninh Bình |
| 426500 | Bưu cục cấp 2 Nghĩa Hưng | Khu 1, Thị Trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng | Khu 1, xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình |
| 426800 | Điểm BĐVHX Nghĩa Thành | Xóm Tây Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng | Xóm Tây Thành, xã Qũy Nhất, tỉnh Ninh Bình |
| 425100 | Bưu cục cấp 2 Trực Ninh | Đường Điện Biên, Thị Trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh | Đường Điện Biên, xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình |
| 425511 | Điểm BĐVHX Cát Thành | Xóm Việt Hưng, Thị Trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh | Xóm Việt Hưng, xã Cát Thành, tỉnh Ninh Bình |
| 424200 | Bưu cục cấp 2 Vụ Bản | Số 80A, Đường Non Côi, Thị Trấn Gôi, Huyện Vụ Bản | 80A, Đường Non Côi, xã Vụ Bản, tỉnh Ninh Bình |
| 424310 | Bưu cục cấp 3 Trình Xuyên | Thôn Trình Xuyên, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản | Thôn Trình Xuyên, xã Vụ Bản, tỉnh Ninh Bình |
| 427100 | Bưu cục cấp 2 Xuân Trường | Tổ 18, Thị trấn Xuân Trường, Huyện Xuân Trường | Tổ 18, xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình |
| 427280 | Bưu cục cấp 3 Xuân Bắc | Xóm 4, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường | Xóm 4, xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình |
| 425700 | Bưu cục cấp 2 Ý Yên | Đường 57, Khu công nghiệp Công nghiệp, Thị Trấn Lâm, Huyện Ý Yên | Đường 57, Khu công nghiệp Công nghiệp, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình |
| 426180 | Bưu cục cấp 3 Đống Cao | Thôn Phạm Xá, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên | Thôn Phạm Xá, xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình |
| 430000 | Bưu cục cấp 1 Ninh Bình | Số 1, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phúc Thành, Ninh Bình | Số 1, Đường Trần Hưng Đạo, phường Hoa Lư, Ninh Bình |
| 431060 | Bưu cục cấp 3 Ga | Đường Lê Đại hành, Phường Thanh Bình, Ninh Bình | Đường Lê Đại hành, xã Thanh Bình, Ninh Bình |
| 431150 | Bưu cục cấp 3 Phúc Khánh | Phố Phúc Thịnh, Phường Bích Đào, Ninh Bình | Phố Phúc Thịnh, phường Hoa Lư, Ninh Bình |
| 431300 | Bưu cục cấp 3 Tân Thành | Đường Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thành, Ninh Bình | Đường Trần Hưng Đạo, Xã Tân Thành, tỉnh Ninh Bình |
| 433300 | Bưu cục cấp 2 Tam Điệp | Tổ 9, Phường Trung Sơn, Tam Điệp | Tổ 9, phường Trung Sơn, Ninh Bình |
| 433340 | Điểm BĐVHX Ghềnh | Thôn Lý Nhân, xã Yên Bình, Tam Điệp | Thôn Lý Nhân, xã Vũ Dương, tỉnh Ninh Bình |
| 432200 | Bưu cục cấp 2 Gia Viễn | Phố Me, Thị Trấn Me, Huyện Gia Viễn | Phố Me, xã Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| 432250 | Bưu cục cấp 3 Gián Khẩu | Thôn Gián Khẩu, xã Gia Trấn, Huyện Gia Viễn | Thôn Gián Khẩu, xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình |
| 431900 | Bưu cục cấp 2 Hoa Lư | Tổ Dân Phố Cầu Huyện, Thị trấn Thiên Tôn, Huyện Hoa Lư | Tổ Dân Phố Cầu Huyện, phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 431970 | Bưu cục cấp 3 Trường Yên | Thôn Trung, xã Trường Yên, Huyện Hoa Lư | Thôn Trung, phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 432060 | Bưu cục cấp 3 Cầu Yên | Thôn Bộ Đầu, xã Ninh An, Huyện Hoa Lư | Thôn Bộ Đầu, phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 434110 | Điểm BĐVHX Chất Bình | Thôn Hợp Thành, xã Chất Bình, Huyện Kim Sơn | Thôn Hợp Thành, xã Chất Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| 434190 | Bưu cục cấp 3 Yên Hòa | Thôn Nam Lộc, xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn | Thôn Nam Lộc, xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình |
| 434201 | Điểm BĐVHX Lai Thành 2 | Xóm 4, xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn | Xóm 4, xã Lai Thành, tỉnh Ninh Bình |
| 432600 | Bưu cục cấp 2 Nho Quan | Tổ Dân phố Phong Lạc, Thị Trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan | Tổ Dân phố Phong Lạc, xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| 432970 | Bưu cục cấp 3 Rịa | Thôn Rịa, xã Phú Lộc, Huyện Nho Quan | Thôn Rịa, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Ninh Bình |
| 433110 | Bưu cục cấp 3 Quỳnh Sơn | Thôn Ngã Ba Anh Trỗi, xã Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan | Thôn Ngã Ba Anh Trỗi, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Ninh Bình |
| 434560 | Bưu cục cấp 3 Chợ Cát | Thôn 20, xã Khánh Trung, Huyện Yên Khánh | Thôn 20, xã Khánh Trung, tỉnh Ninh Bình |
![Địa Chỉ Bưu Cục Sau Sáp Nhập Đồng Bằng Sông Hồng [Mới Nhất] - Allship Bưu cục các tỉnh Ninh Bình sau khi thực hiện sáp nhập](https://allship.vn/wp-content/uploads/2025/08/buu-cuc-cac-tinh-ninh-binh-sau-khi-thuc-hien-sap-nhap.webp)
Kết luận
Danh sách bưu cục sau sáp nhập đồng bằng Sông Hồng đã được cập nhật chi tiết trong bài viết trên. Để biết thêm nhiều thông tin chi tiết khác, hãy theo dõi Allship để được tìm hiểu chính xác ngay nhé!Không tìm thấy schema.




