HCM sáp nhập 3 tỉnh thành chính bao gồm Bình Dương, Thành Phố Hồ Chí Minh và Bà Rịa Vũng Tàu. Cập nhật danh sách các bưu cục TP.HCM sau sáp nhập mới nhất theo quận/huyện sáp nhật dưới đây cùng Allship.
Bưu cục TP. HCM mới nhất theo quận/huyện sáp nhập
Danh sách các bưu cục TP. HCM mới nhất theo quận/huyện sáp nhập bạn có thể tham khảo chi tiết dưới đây:
| Quận/Huyện | Tên bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | Mã bưu cục |
| Quận 1 | Bưu cục Giao dịch Sài Gòn | 2, Công xã Paris, P. Bến Nghé | 2, Công xã Paris, P. Sài Gòn | 700000 |
| Bưu cục Bán hàng lưu niệm Sài Gòn | 02 Công Xã Paris, P. Bến Nghé | 02 Công Xã Paris, P. Sài Gòn | 710229 | |
| Bưu cục Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn | 117-119 Hai Bà Trưng, P. Bến Nghé | 117-119 Hai Bà Trưng, P. Sài Gòn | 710234 | |
| Bưu cục Trần Hưng Đạo | 447B Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho | 447B Trần Hưng Đạo, P. Cầu Ông Lãnh | 710400 | |
| Bưu cục Tân Định | 230 Hai Bà Trưng, P. Tân Định | 230 Hai Bà Trưng, P. Tân Định | 710880 | |
| Quận 2 | Bưu cục An Khánh | D7/2A Trần Não, P. Bình Khánh | D7/2A Trần Não, X. Bình Khánh | 713100 |
| Bưu cục Bình Trưng | 42 Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng Tây | 42 Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng | 713200 | |
| Quận 3 | Bưu cục Quận 3 | 2Bis Bà Huyện Thanh Quan, P. Võ Thị Sáu | 2Bis Bà Huyện Thanh Quan, P. Xuân Hòa | 722000 |
| Bưu cục Vườn Xoài | 472 Lê Văn Sỹ, P. 14 | 472 Lê Văn Sỹ, P. Nhiêu Lộc | 722100 | |
| Bưu cục Bàn Cờ | 49A Cao Thắng, P. 3 | 49A Cao Thắng, P. Bàn Cờ | 722200 | |
| Quận 4 | Bưu cục Quận 4 | 104 Nguyễn Tất Thành, P. 13 | 104 Nguyễn Tất Thành, P. Xóm Chiếu | 754000 |
| Bưu cục Khánh Hội | 52 Lê Quốc Hưng, P. 12 | 52 Lê Quốc Hưng, P. Khánh Hội | 754100 | |
| Quận 5 | Bưu cục Nguyễn Trãi | 49 Nguyễn Trãi, P. 2 | 49 Nguyễn Trãi, P. Chợ Quán | 748000 |
| Bưu cục Quận 5 | 26 Nguyễn Thi, P. 13 | 26 Nguyễn Thi, P. Chợ Lớn | 749000 | |
| Quận 6 | Bưu cục Quận 6 | 88-90 Tháp Mười, P. 2 | 88-90 Tháp Mười, P. Bình Tây | 747400 |
| Quận 7 | Bưu cục Quận 7 | 1441 Huỳnh Tấn Phát, KP1, P. Phú Mỹ | 1441 Huỳnh Tấn Phát, KP1, P. Phú Thuận | 756100 |
| Bưu cục Tân Phong | 565 Nguyễn Thị Thập, P. Tân Phong | 565 Nguyễn Thị Thập, P. Tân Hưng | 756600 | |
| Quận 8 | Bưu cục Quận 8 | 428 Tùng Thiện Vương, P. 13 | 428 Tùng Thiện Vương, P. Phú Định | 751500 |
| Bưu cục Chánh Hưng | Lô A, C/c Phạm Thế Hiển, P. 4 | Lô A, C/c Phạm Thế Hiển, P. Chánh Hưng | 752800 | |
| Quận 9 | Bưu cục Chợ Nhỏ | 95 Man Thiện, KP 5, P. Hiệp Phú | 95 Man Thiện, KP 5, P. Tăng Nhơn Phú | 715100 |
| Bưu cục Phước Bình | 45 Đại lộ 2, P. Phước Bình | 45 Đại lộ 2, P. Phước Long | 716040 | |
| Quận 10 | Bưu cục Phú Thọ | 270Bis Lý Thường Kiệt, P. 14 | 270Bis Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng | 740030 |
| Quận 10 | Bưu cục Hoà Hưng | 411 CMT8, P. 13 | 411 CMT8, P. Hoà Hưng | 740200 |
| Bưu cục Quận 10 | 157 Lý Thái Tổ, P. 9 | 157 Lý Thái Tổ, P. Vườn Lài | 740500 | |
| Quận 11 | Bưu cục Quận 11 | 244 Minh Phụng, P. 16 | 244 Minh Phụng, P. Minh Phụng | 743800 |
| Quận 12 | Bưu cục Quang Trung | Đường Tô Ký, KP 3, P. Đông Hưng Thuận | Đường Tô Ký, KP 3, P. Đông Hưng Thuận | 729110 |
| Bưu cục Tân Thới Hiệp | 121 Lê Văn Khương, KP 1, P. Hiệp Thành | 121 Lê Văn Khương, KP 1, P. Tân Thới Hiệp | 729400 | |
| Bưu cục Nguyễn Thị Kiểu | 330 Nguyễn Thị Kiểu, KP 6, P. Hiệp Thành | 330 Nguyễn Thị Kiểu, KP 6, P. Tân Thới Hiệp | 729450 | |
| Bưu cục Ngã Tư Ga | 160 Hà Huy Giáp, KP 3A, P. Thạnh Lộc | 160 Hà Huy Giáp, KP 3A, P. An Phú Đông | 729700 | |
| Bưu cục Tân Thới Nhất | 44/6 Phan Văn Hớn, KP 3, P. Tân Thới Nhất | 44/6 Phan Văn Hớn, KP 3, P. Đông Hưng Thuận | 729930 | |
| Bình Thạnh | Bưu cục Thị Nghè | 23 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. 17 | 23 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Gia Định | 717000 |
| Bưu cục Bình Thạnh | 03 Phan Đăng Lưu, P. 3 | 03 Phan Đăng Lưu, P. Gia Định | 717066 | |
| TP. Thủ Đức | Bưu cục Bình Triệu | 705 Gò Dưa, KP 4, P. Tam Bình | 705 Gò Dưa, KP 4, P. Tam Bình | 720300 |
| Bưu cục Linh Trung | 16 Đường số 4, KP 4, P. Linh Trung | 16 Đường số 4, KP 4, P. Linh Xuân | 720400 | |
| Bưu cục Thủ Đức | 128A Kha Vạn Cân, P. Trường Thọ | 128A Kha Vạn Cân, P. Thủ Đức | 721400 | |
| Phú Nhuận | Bưu cục Phú Nhuận | 241 Phan Đình Phùng, P. 15 | 241 Phan Đình Phùng, P. Phú Nhuận | 725060 |
| Gò Vấp | Bưu cục Gò Vấp | 555 Lê Quang Định, P. 1 | 555 Lê Quang Định, P. Hạnh Thông | 727010 |
| Tân Bình | Bưu cục Chí Hoà | 695-697 CMT8, P. 6 | 695-697 CMT8, P. Tân Hòa | 736000 |
| Bưu cục Tân Bình | 288A Hoàng Văn Thụ, P. 4 | 288A Hoàng Văn Thụ, P. Tân Sơn Nhất | 736090 | |
| Bưu cục Bà Quẹo | 604 Trường Chinh, P. 15 | 604 Trường Chinh, P. Tân Bình | 736100 | |
| Bưu cục Bàu Cát | K1 45-46-47 Chợ Bàu Cát, Nguyễn Hồng Đào, P. 14 | K1 45-46-47 Chợ Bàu Cát, Nguyễn Hồng Đào, P. Tân Bình | 736300 | |
| Bưu cục Tân Sơn Nhất | 2B/2 Bạch Đằng, P. 2 | 2B/2 Bạch Đằng, P. Tân Sơn Hòa | 736600 | |
| Tân Phú | Bưu cục Tân Phú | 90 Lô B Nguyễn Sơn, P. Phú Thọ Hòa | 90 Lô B Nguyễn Sơn, P. Phú Thọ Hòa | 760000 |
| Bưu cục TMĐT Tân Bình | Kho 15, 328 Tân Kỳ Tân Quý, P. Sơn Kỳ | Kho 15, 328 Tân Kỳ Tân Quý, P. Tây Thạnh | 760130 | |
| Bưu cục KCN Tân Bình | 001 Lô I C/C Tây Thạnh, P. Tây Thạnh | 001 Lô I C/C Tây Thạnh, P. Tây Thạnh | 760320 | |
| Bưu cục Gò Dầu | 023 Lô A, Chung cư Gò Dầu 2, P. Tân Sơn Nhì | 023 Lô A, Chung cư Gò Dầu 2, P. Tân Sơn Nhì | 760400 | |
| Bình Tân | Bưu cục Bình Hưng Hoà | 1026 Tân Kỳ Tân Quý, KP 5, P. Bình Hưng Hòa | 1026 Tân Kỳ Tân Quý, KP 5, P. Bình Hưng Hòa | 762000 |
| Bưu cục Bà Hom | 27 Đường Lộ Tẻ, P. Tân Tạo A | 27 Đường Lộ Tẻ, P. Tân Tạo | 763200 | |
| Bưu cục Mũi Tàu | 98 An Dương Vương, P. An Lạc A | 98 An Dương Vương, P. An Lạc | 763710 | |
| Hóc Môn | Bưu cục Trung Tâm Hóc Môn | 57/7 Lý Nam Đế, TT Hóc Môn | 57/7 Lý Nam Đế, X. Hóc Môn | 731000 |
| Bưu cục Trung Chánh | 159/6B Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Trung Chánh, X. Tân Xuân | 159/6B Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Trung Chánh, X. Hóc Môn | 732110 | |
| Củ Chi | Bưu cục Tân Phú Trung | 912 Quốc Lộ 22, Ấp Đình, X. Tân Phú Trung | 912 Quốc Lộ 22, Ấp Đình, X. Củ Chi | 734800 |
| Bưu cục Tân Trung | 1014 Tỉnh lộ 8, Ấp 12, X. Tân Thạnh Đông | 1014 Tỉnh lộ 8, Ấp 12, X. Phú Hòa Đông | 734900 | |
| Bình Chánh | Bưu cục Bình Chánh | E9/37 Nguyễn Hữu Trí, Ấp 5, TT Tân Túc | E9/37 Nguyễn Hữu Trí, Ấp 5, X. Tân Nhựt | 738000 |
| Bưu cục Vĩnh Lộc | 2300 Đường Vĩnh Lộc, Ấp 4, X. Vĩnh Lộc B | 2300 Đường Vĩnh Lộc, Ấp 4, X. Vĩnh Lộc B | 738100 | |
| Bưu cục Bình Hưng | B17/13 Quốc Lộ 50, Ấp 3, X. Bình Hưng | B17/13 Quốc Lộ 50, Ấp 3, X. Bình Hưng | 739500 |

Xem thêm >>> [Cập Nhật] Địa Chỉ Bưu Điện Tỉnh Nghệ An Sau Sáp Nhập
Danh sách các bưu cục tỉnh Bình Dương sáp nhập TP. HCM
Tổng hợp danh sách các bưu cục tỉnh Bình Dương sau khi sáp nhập vào thành phố Hồ Chí Minh mới nhất:
| Thị xã/TP | Tên bưu cục | Mã bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới | ĐT liên hệ |
| Thủ Dầu Một | Bưu cục Thủ Dầu Một | 820000 | Số 324, Tổ 3, Khu 1, Phường Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Số 324, Tổ 3, Khu 1, Phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh | 3822125 |
| Bưu cục Hệ I Bình Dương | 820900 | Lê Lợi, Hòa Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Lê Lợi, P. Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh | 3822853 | |
| Bưu cục Phú Mỹ | 821365 | Số 422, Đường Phạm Ngọc Thạch, Khu 4, Phường Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Số 422, Đường Phạm Ngọc Thạch, Khu 4, Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh | 3815916 | |
| Bưu cục Tương Bình Hiệp | 821390 | Khu phố 2, Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Khu phố 2, Phường Chánh Hiệp, TP. Hồ Chí Minh | 3829749 | |
| Bưu cục Phú Cường | 821480 | Số 10, Đinh Bộ Lĩnh, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Số 10, Đinh Bộ Lĩnh, P. Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh | 3848300 | |
| Bưu cục Phú Thọ | 821940 | Số 479, Đường 30/4, Khu Phố 8, Phường Phú Thọ, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Số 479, Đường 30/4, Khu Phố 8, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh | 3815915 | |
| Bưu cục Trung tâm Hành chính Bình Dương | 822093 | Tạo Lực 2, Hòa Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Tạo Lực 2, P. Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh | 3696125 | |
| Bưu cục HCC Bình Dương | 822120 | Số 324, Tổ 3, Khu 1, Phường Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Số 324, Tổ 3, Khu 1, Phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh | 3881379 | |
| Tân Uyên | Bưu cục Tân Uyên | 822300 | Khu Phố 2, Phường Uyên Hưng, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương | Khu Phố 2, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh | 02743 686 515 |
| Bưu cục Nam Tân Uyên | 822328 | Khu Phố 7, Phường Uyên Hưng, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương | Khu Phố 7, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh | 02743 685 779 | |
| Bưu cục Hội Nghĩa | 822410 | Ấp 2, Hội Nghĩa, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương | Ấp 2, P. Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh | 02743 648 099 | |
| Bưu cục Khánh Bình | 822460 | Khu Phố Long Bình, Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương | Khu Phố Long Bình, P. Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh | 02743 632 837 | |
| Bưu cục Tân Vĩnh Hiệp | 822520 | Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương | Ấp Tân Hóa, P. Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh | 02743 631 399 | |
| Bưu cục Tân Phước Khánh | 822540 | Khu Phố Khánh Hòa, Phường Tân Phước Khánh, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương | Khu Phố Khánh Hòa, P. Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh | 02743 650 651 | |
| Bưu cục Tân Ba | 822610 | Khu Phố Ba Đình, Phường Thái Hòa, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương | Khu Phố Ba Đình, P. Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh | 02743 620 567 |

Xem thêm >>> Danh Sách Bưu Cục Đà Nẵng Sau Khi Sáp Nhập Quảng Nam
Bưu cục tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sau sáp nhập
Danh sách các bưu cục Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu sau khi tiến hành sáp nhập hành chính vào thành phố Hồ Chí Minh bao gồm:
| Huyện/TP | Tên bưu cục | Mã bưu cục | Địa chỉ cũ | Địa chỉ mới |
| Vũng Tàu | Bưu cục Vũng Tàu | 790000 | 408 Lê Hồng Phong, Phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu | 408 Lê Hồng Phong, Phường Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh |
| Bưu cục Bãi Trước | 791080 | 156 Hạ Long, Phường 2, TP Vũng Tàu | 156 Hạ Long, Phường Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Bến Đình | 792370 | 295 Nguyễn An Ninh, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu | 295 Nguyễn An Ninh, Phường Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Thắng Nhất | 793730 | 382 Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, TP Vũng Tàu | 382 Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Long Sơn | 793190 | Thôn 1, xã Long Sơn, TP Vũng Tàu | Thôn 1, xã Long Sơn, TP. Hồ Chí Minh | |
| Côn Đảo | Bưu cục Côn Đảo | 794300 | 48 Nguyễn Huệ, phường Côn Sơn, Huyện Côn Đảo | 48 Nguyễn Huệ, Đặc khu Côn Đảo, TP. Hồ Chí Minh |
| Long Điền | Bưu cục Long Điền | 794400 | 268A Võ Thị Sáu, TT Long Điền, Huyện Long Điền | 268A Võ Thị Sáu, xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh |
| Bưu cục Long Hải | 794490 | KP Hải Sơn, TT Long Hải, Huyện Long Điền | KP Hải Sơn, Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Phước Tỉnh | 794510 | Ấp Tân Phước, xã Phước Tỉnh, Huyện Long Điền | Ấp Tân Phước, Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh | |
| Đất Đỏ | Bưu cục Đất Đỏ | 794600 | Khu phố Thanh Long, TT Đất Đỏ, Huyện Đất Đỏ | Khu phố Thanh Long, Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh |
| Bưu cục Phước Hải | 794650 | KP Phước Trung, TT Phước Hải, Huyện Đất Đỏ | KP Phước Trung, Xã Phước Hải, TP. Hồ Chí Minh | |
| Xuyên Mộc | Bưu cục Xuyên Mộc | 794800 | 250 QL55, Thị Trấn Phước Bửu, Huyện Xuyên Mộc | 250 QL55, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh |
| Bưu cục Hòa Hội | 794850 | Ấp 3, xã Hòa Hội, Huyện Xuyên Mộc | Ấp 3, xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Hòa Hiệp | 794870 | Ấp Phú Bình, xã Hòa Hiệp, Huyện Xuyên Mộc | Ấp Phú Bình, xã Hòa Hiệp, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Bàu Lâm | 794940 | Ấp 3, xã Bàu Lâm, Huyện Xuyên Mộc | Ấp 3, xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Bình Châu | 795010 | Ấp Láng Găng, xã Bình Châu, Huyện Xuyên Mộc | Ấp Láng Găng, xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bà Rịa | Bưu cục Bà Rịa | 795100 | 100 Đường 27/4, phường Phước Hiệp, Huyện Bà Rịa | 100 Đường 27/4, Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh |
| Bưu cục Gò Cát | 795120 | Ấp Nam, xã Hoà Long, Huyện Bà Rịa | Ấp Nam, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Long Phước | 795180 | Ấp Tây, xã Long Phước, Huyện Bà Rịa | Ấp Tây, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Kim Hải | 795210 | 85 QL 51, phường Kim Dinh, Huyện Bà Rịa | 85 QL 51, phường Long Hương, TP. Hồ Chí Minh | |
| Châu Đức | Bưu cục Châu Đức | 795300 | 316 Lê Hồng Phong, TT Ngãi Giao, Huyện Châu Đức | 316 Lê Hồng Phong, xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh |
| Bưu cục Bình Giã | 795320 | Thôn Vĩnh Bình, xã Bình Giã, Huyện Châu Đức | Thôn Vĩnh Bình, xã Bình Giã, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Bình Ba | 795390 | Thôn Bình Đức, xã Bình Ba, Huyện Châu Đức | Thôn Bình Đức, xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Đá Bạc | 795430 | Thôn Phú Sơn, Xã Đá Bạc, Huyện Châu Đức | Thôn Phú Sơn, xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Quảng Thành | 795470 | Thôn Công Thành, Xã Quảng Thành, Huyện Châu Đức | Thôn Công Thành, xã Bình Giã, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Láng Lớn | 795510 | Thôn Sông Xoài 3, Xã Láng Lớn, Huyện Châu Đức | Thôn Sông Xoài 3, Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh | |
| Tân Thành | Bưu cục Tân Thành | 795600 | Số 3 Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Mỹ, Huyện Tân Thành | Số 3 Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh |
| Bưu cục Mỹ Xuân | 795630 | KP Bến Đình, Phường Mỹ Xuân, Huyện Tân Thành | KP Bến Đình, Phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Hắc Dịch | 795660 | KP Trảng Lớn, Phường Hắc Dịch, Huyện Tân Thành | KP Trảng Lớn, Phường Tân Thành, TP. Hồ Chí Minh | |
| Bưu cục Phước Hòa | 795740 | KP Tân Lộc, Phường Phước Hòa, Huyện Tân Thành | KP Tân Lộc, Phường Tân Phước, TP. Hồ Chí Minh |

Kết luận
Danh sách cập nhật bưu cục TP. HCM mới nhất theo các quận huyện đã được chia sẻ trong bài viết để bạn có thể nhanh chóng tìm kiếm bưu điện gần nhất. Đừng quên theo dõi Allship để biết thêm nhiều thông tin thú vị khác ngay nhé!Không tìm thấy schema.




