Để tính được bảng giá cước vận chuyển xe tải 2026, cần có nhiều yếu tố như: loại hàng hóa, trọng lượng, khoảng cách, thời gian vận chuyển. Bảng giá vận chuyển đi 34 tỉnh thành còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau và thường rất khó xác định. Vì vậy, bài viết này Allship sẽ giúp bạn nắm bắt được bảng cước vận tải đường bộ là bao nhiêu? Và cách tính bảng giá vận chuyển đường bộ nhanh chóng.
1. Bảng giá cước vận chuyển xe tải mới nhất hiện nay
Khi lựa chọn phương tiện vận chuyển hàng hóa trong quá trình logistics, việc xác định đặc điểm của từng loại hàng hóa là rất quan trọng. Có những mặt hàng nhạy cảm với nhiệt độ hoặc yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt, nên việc chọn xe tải thường hay xe tải lạnh sẽ ảnh hưởng đến chất lượng và an toàn của hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Bảng giá cước vận tải đường bộ cũng đóng vai trò quan trọng trong quyết định chọn lựa phương tiện vận chuyển của nhiều doanh nghiệp. Việc hiểu rõ và so sánh giữa các mức giá cước của xe thường và xe lạnh sẽ giúp doanh nghiệp có cái nhìn tổng quan về chi phí và tiết kiệm được chi phí vận chuyển.
1.1 Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa đường bộ bằng xe thường
Lưu ý: Bảng giá cước vận chuyển xe tải đường bộ dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Có nhiều yếu tố khác nhau sẽ ảnh hưởng đến giá cước vận chuyển. Để biết thông tin chi tiết về giá cước, vui lòng liên hệ với Allship để được tư vấn và hỗ trợ.
Bảng giá cước vận chuyển đường bộ bằng xe tải 1.25 – 1.9 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 1.25 – 1.9 tấn |
| 1 | Min | 250.000 |
| 2 | > 20km | 14.500 |
| 3 | > 30km | 11.000 |
| 4 | > 50km | 10.000 |
| 5 | > 100km | 9.500 |
| 6 | > 200km | 9.000 |
| 7 | > 300km | 8.500 |
Bảng giá cước vận chuyển xe tải 2.5 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 2.5 tấn |
| 1 | Min | 450.000 |
| 2 | > 20km | 22.500 |
| 3 | > 30km | 20.000 |
| 4 | > 50km | 17.000 |
| 5 | > 100km | 16.000 |
| 6 | > 200km | 15.000 |
| 7 | > 300km | 14.000 |
Bảng giá cước vận chuyển xe tải 3.5 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 3.5 tấn |
| 1 | Min | 500.000 |
| 2 | > 20km | 23.800 |
| 3 | > 30km | 22.000 |
| 4 | > 50km | 18.000 |
| 5 | > 100km | 17.000 |
| 6 | > 200km | 16.000 |
| 7 | > 300km | 15.000 |
Bảng giá cước xe tải đường bộ bằng xe tải 5 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 5 tấn |
| 1 | Min | 600.000 |
| 2 | > 20km | 31.700 |
| 3 | > 30km | 28.000 |
| 4 | > 50km | 24.000 |
| 5 | > 100km | 22.000 |
| 6 | > 200km | 20.000 |
| 7 | > 300km | 18.000 |
Bảng giá cước vận chuyển đường bộ bằng xe tải 8 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 8 tấn |
| 1 | Min | 700.000 |
| 2 | > 20km | 37.000 |
| 3 | > 30km | 32.000 |
| 4 | > 50km | 28.000 |
| 5 | > 100km | 26.000 |
| 6 | > 200km | 25.000 |
| 7 | > 300km | 24.000 |
Bảng giá cước vận chuyển đường bộ bằng xe tải 10 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 10 tấn |
| 1 | Min | 1.000.000 |
| 2 | > 20km | 42.300 |
| 3 | > 30km | 36.000 |
| 4 | > 50km | 32.000 |
| 5 | > 100km | 30.000 |
| 6 | > 200km | 28.000 |
| 7 | > 300km | 26.000 |
Bảng giá cước vận chuyển container đường bộ bằng xe tải 15 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 15 tấn |
| 1 | Min | 1.350.000 |
| 2 | > 20km | 50.300 |
| 3 | > 30km | 42.000 |
| 4 | > 50km | 38.000 |
| 5 | > 100km | 36.000 |
| 6 | > 200km | 34.000 |
| 7 | > 300km | 32.000 |
Chú thích:
Đơn giá được tính theo dạng vnđ
Bảng giá trên chưa bao gồm các chi phí có liên quan khác như: phí bảo hiểm, phí dừng đỗ, phí bốc xếp hàng hóa, chứng từ, chờ giờ,…
Bảng giá mang tính chất tham khảo theo thời điểm.
Min: Được hiểu là mức giá cước thấp nhất của các xe vận chuyển
Chi tiết về cước phí có thể thay đổi lên xuống theo thị trường thực tế.
1.2 Bảng giá cước vận chuyển đường bộ bằng xe lạnh
Lưu ý: Đây chỉ là bảng giá tham khảo vì các mức giá vận chuyển sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác. Nếu bạn muốn biết mức giá chi tiết thì hãy liên hệ với Allship để được biết mức giá chính xác nhất.
Bảng giá vận tải đường bộ bằng xe tải 1.25 – 1.9 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 1.25 – 1.9 tấn |
| 1 | Min | 250.000 |
| 2 | > 20km | 14.500 |
| 3 | > 30km | 11.000 |
| 4 | > 50km | 10.000 |
| 5 | > 100km | 9.500 |
| 6 | > 200km | 9.000 |
| 7 | > 300km | 8.500 |
Bảng giá cước vận chuyển xe tải 2.5 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 2.5 tấn |
| 1 | Min | 450.000 |
| 2 | > 20km | 22.500 |
| 3 | > 30km | 20.000 |
| 4 | > 50km | 17.000 |
| 5 | > 100km | 16.000 |
| 6 | > 200km | 15.000 |
| 7 | > 300km | 14.000 |
Bảng giá cước vận chuyển container đường bộ bằng xe tải 3.5 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 3.5 tấn |
| 1 | Min | 500.000 |
| 2 | > 20km | 23.800 |
| 3 | > 30km | 22.000 |
| 4 | > 50km | 18.000 |
| 5 | > 100km | 17.000 |
| 6 | > 200km | 16.000 |
| 7 | > 300km | 15.000 |
Bảng giá cước vận chuyển xe tải 5 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 5 tấn |
| 1 | Min | 600.000 |
| 2 | > 20km | 31.700 |
| 3 | > 30km | 28.000 |
| 4 | > 50km | 24.000 |
| 5 | > 100km | 22.000 |
| 6 | > 200km | 20.000 |
| 7 | > 300km | 18.000 |
Bảng giá cước vận tải đường bộ bằng xe tải 8 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 8 tấn |
| 1 | Min | 700.000 |
| 2 | > 20km | 37.000 |
| 3 | > 30km | 32.000 |
| 4 | > 50km | 28.000 |
| 5 | > 100km | 26.000 |
| 6 | > 200km | 25.000 |
| 7 | > 300km | 24.000 |
Bảng cước vận tải đường bộ bằng xe tải 10 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 10 tấn |
| 1 | Min | 1.000.000 |
| 2 | > 20km | 42.300 |
| 3 | > 30km | 36.000 |
| 4 | > 50km | 32.000 |
| 5 | > 100km | 30.000 |
| 6 | > 200km | 28.000 |
| 7 | > 300km | 26.000 |
Bảng giá cước vận chuyển xe tải 15 tấn:
| STT | Khoảng cách | Xe tải 15 tấn |
| 1 | Min | 1.350.000 |
| 2 | > 20km | 50.300 |
| 3 | > 30km | 42.000 |
| 4 | > 50km | 38.000 |
| 5 | > 100km | 36.000 |
| 6 | > 200km | 34.000 |
| 7 | > 300km | 32.000 |
Chú thích:
Đơn giá được tính theo dạng vnđ
Bảng giá trên chưa bao gồm các chi phí có liên quan khác như: phí bảo hiểm, phí dừng đỗ, phí bốc xếp hàng hóa, chứng từ, chờ giờ,…
Bảng giá mang tính chất tham khảo theo thời điểm.
Min: Được hiểu là mức giá cước thấp nhất của các xe vận chuyển
Chi tiết về cước phí có thể thay đổi lên xuống theo thị trường thực tế.
2. Các chi phí cấu thành bảng giá cước vận chuyển xe tải bao gồm những gì?
Allship đã chia sẻ cho bạn bảng giá cước vận chuyển xe tải bằng xe thường và xe lạnh. Tiếp theo, mời bạn cùng tìm hiểu các chi phí cấu thành giá cược vận chuyển hàng hóa đường bộ dưới đây:
Cước vận chuyển hàng hóa.
Chi phí nhiên liệu.
Chi phí trả cho lái xe.
Chi phí bốc xếp.
Các chi phí liên quan như: giá dừng đỗ, giá trạm, phí điểm dừng,…
Chi phí bảo hiểm, khai giá (đặc biệt đối với hàng hóa có giá trị cao).
Các phụ phí khác.
![Bảng giá cước vận chuyển xe tải 34 tỉnh thành mới nhất [year] - Allship Bảng giá cước vận chuyển đường bộ](https://dolphinseaair.com/upload/image/data/bang-gia-cuoc-van-tai-duong-bo-8-af9.png)
Lưu ý: Giá cước vận chuyển hàng hóa đường bộ là tổng hợp các khoản chi phí cần thiết để chuyển hàng từ điểm xuất phát đến điểm đích, không chỉ đơn thuần là cước giao nhận hàng hóa.
3. Cách tính toán bảng giá cước vận tải đường bộ
Việc tính toán bảng giá cước vận chuyển xe tải thường dựa vào trọng lượng thực của hàng hóa. Các đơn vị dịch vụ vận tải sẽ thực hiện việc đo trọng lượng một cách chính xác để xác định khối lượng thực tế, thông qua việc sử dụng các đơn vị đo lường chuẩn quốc tế như gram hoặc kilogram.
3.1 Cách tính cước vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn, cồng kềnh qua đường bộ
Cách tính cước vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn, cồng kềnh qua đường bộ như sau:
Trọng lượng quy đổi thành kilogam theo công thức: (Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao)/5000
Hằng số phù hợp với từng loại dịch vụ và có thể thay đổi tùy thuộc vào loại dịch vụ như: giao hàng thông thường, giao hàng hỏa tốc hoặc giao hàng kết hợp.
Cước vận chuyển = Trọng lượng quy đổi x giá mỗi đơn vị
![Bảng giá cước vận chuyển xe tải 34 tỉnh thành mới nhất [year] - Allship Bảng giá cước vận chuyển đường bộ](https://dolphinseaair.com/upload/image/data/bang-gia-cuoc-van-tai-duong-bo-6-158.png)
3.2 Cước vận chuyển hàng nguyên container, hàng siêu trường, hàng siêu trọng
Bảng giá cước vận chuyển đường bộ cho hàng nguyên container, hàng siêu trường, hàng siêu trọng tương tự như cước vận chuyển đường bộ khác.
Vận chuyển hàng hóa từ Hồ Chí Minh đi Hà Nội hay ngược lại đòi hỏi một giá cước hợp lý và cạnh tranh. Vì vậy cước phí cho từng loại hàng hóa cụ thể được xác định dựa trên yêu cầu sử dụng container khác nhau. Do đó chi phí cũng biến đổi tùy thuộc vào giá loại hàng.
3.2.1 Cước vận chuyển container bằng đường bộ đến cảng Hải Phòng
Bảng giá cước vận chuyển container bằng đường bộ từ/đến cảng Hải Phòng (Mức giá chưa bao gồm VAT)
| Địa điểm | Container 20’ (triệu đồng/cont) | Container 40’ (triệu đồng/cont) |
| Hải Phòng | 1,150 – 2,250 | 1,350 – 2,450 |
| Hải Dương | 2,550 – 3,350 | 3,150 – 3,650 |
| Hưng Yên | 3,550 – 3,750 | 3,750 – 4,650 |
| Hà Nội | 3,950 – 5,250 | 4,250 – 5,650 |
| Bắc Ninh | 4,050 – 4,450 | 4,450 – 4,850 |
| Bắc Giang | 4,250 – 5,350 | 5,250 – 6,450 |
| Vĩnh Phúc | 5,050 – 5,750 | 6,250 – 6,650 |
| Phú Thọ | 7,650 – 9,050 | 8,250 – 10,450 |
| Yên Bái | 9,250 – 10,250 | 10,050 – 11,050 |
| Thái Bình | 3,150 – 4,350 | 4,350 – 4,850 |
| Nam Định | 4,250 – 5,050 | 4,850 – 5,450 |
| Ninh Bình | 5,050 – 5,450 | 5,350 – 5,750 |
| Hà Nam | 4,550 – 6,050 | 4,950 – 6,650 |
| Thanh Hóa | 5,850 – 6,650 | 8,150 – 9,650 |
| Nghệ An, Hà Tĩnh | 9,350 – 12, 150 | 11,150 – 13,950 |
| Quảng Ninh | 3,350 – 8,950 | 3,650 – 10,750 |
| Lạng Sơn | 6,550 – 7,950 | 7,550 – 8,750 |
| Thái Nguyên | 6,850 – 8,350 | 7,750 – 9,350 |
3.2.2 Đối với bảng giá cước vận chuyển container bằng đường bộ đến cảng TP. Hồ Chí Minh
Bảng giá cước vận tải container bằng đường bộ từ/đến cảng TP. Hồ Chí Minh: chưa bao gồm VAT
| Địa điểm | Container 20’ (triệu đồng/cont) | Container 40’ (triệu đồng/cont) |
| Khu vực TP. Hồ Chí Minh | 2,150 – 3,150 | 1,350 – 3,450 |
| Bình Dương | 2,250 – 3,350 | 2,550 – 3,550 |
| Đồng Nai | 2,350 – 3,450 | 2,650 – 3,950 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 3,750 – 4,450 | 4,050 – 4,650 |
| Long An | 3,250 – 3,750 | 3,450 – 3,960 |
| Tiền Giang | 4,450 – 6,750 | 4,950 – 7,250 |
Cước chung cho mọi loại hàng hóa được tính bằng cách chia tổng chi phí vận chuyển cho toàn bộ quãng đường, sau đó phân phối đều cho mỗi container. Quy trình tính toán cước vận chuyển hàng hóa đường bộ giúp khách hàng hiểu rõ hơn về bảng giá. Bên cạnh đó còn giúp họ so sánh và chọn phương thức vận chuyển phù hợp và tiết kiệm chi phí.
4. Những lý do nên lựa chọn phương thức vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ mang lại nhiều lợi ích cho đơn vị vận chuyển. Allship sẽ chỉ ra cho bạn những lý do nên lựa chọn phương thức vận tải hàng hóa đường bộ dưới đây:
4.1 Lộ trình vận tải đa dạng
Hiện nay tại Việt Nam, hạ tầng giao thông đường bộ đang trải qua quá trình cải thiện và nâng cấp. Từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa tồn kho trên khắp các tỉnh thành. So với các phương thức vận chuyển khác, việc lựa chọn đường bộ thường giúp tiết kiệm thời gian. Bởi vì bạn không cần phải chờ đợi luân phiên tại ga, tàu hoặc bến đỗ.
![Bảng giá cước vận chuyển xe tải 34 tỉnh thành mới nhất [year] - Allship Bảng giá cước vận chuyển đường bộ](https://dolphinseaair.com/upload/image/data/bang-gia-cuoc-van-tai-duong-bo-9-c8d.png)
Lộ trình vận tải đa dạng
4.2 Thời gian linh hoạt
Một điểm khác biệt và cũng là ưu thế của vận chuyển đường bộ so với các phương thức vận chuyển khác là có thể thuê xe tải chở hàng bất kỳ lúc nào. Bên cạnh đó, phương thức này có thể yêu cầu thời gian giao nhận cụ thể. Vì thế, bạn có thể linh hoạt trong việc lựa chọn thời gian và địa điểm giao nhận hàng hóa.
4.3 Khối lượng vận chuyển
Vận chuyển đường bộ có khối lượng hàng hóa đa dạng từ vài trăm kg đến vài chục tấn. Bạn có thể lựa chọn hình thức ghép hàng hoặc thuê xe nguyên tuyến, tùy thuộc vào nhu cầu của bạn. Điều này góp phần mang lại sự linh hoạt và tiện lợi cho việc vận chuyển hàng hóa. Với các dịch vụ vận chuyển xe tải, bạn sẽ có nhiều lựa chọn linh hoạt phù hợp với số lượng hàng hóa cần vận chuyển của mình.
![Bảng giá cước vận chuyển xe tải 34 tỉnh thành mới nhất [year] - Allship Bảng giá cước vận tải đường bộ](https://dolphinseaair.com/upload/image/data/bang-gia-cuoc-van-tai-duong-bo-2-a7a.png)
4.4 Hàng hoá được đảm bảo an toàn
Hàng hóa được phân loại thành các nhóm khác nhau, để đảm bảo chất lượng vận chuyển hàng hóa tốt nhất qua đường bộ. Hàng hóa sẽ bao gồm hàng đông lạnh, hàng xuất nhập khẩu, hàng quá khổ quá tải,… Mỗi loại hàng hóa sẽ được vận chuyển bằng các loại xe chuyên dụng tương ứng, điều này nhằm đảm bảo an toàn và hiệu quả.
5. Các loại giấy tờ mà công ty vận chuyển hàng đường bộ cần có
Các loại giấy giờ mà công ty vận chuyển hàng hóa đường bộ cần có như sau:
Giấy tờ của chủ phương tiện: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải theo ngành nghề cụ thể
Các loại giấy tờ khác: Hợp đồng vận chuyển, giấy đi đường, phiếu thu cước, giấy gửi hàng,…
Giấy tờ của xe: Giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận bảo hiểm,…
Giấy tờ của người điều khiển phương tiện: Giấy phép lái xe.
Xem thêm: Tổng hợp quy chuẩn đóng gói hàng hóa theo từng ngành hàng 2024
6. Giấy tờ mà khách hàng cần cung cấp cho công ty vận chuyển là gì ?
Với thông tin trên, bạn đã hiểu về bảng giá cước vận chuyển xe tải, cách tính giá cước và các giấy tờ cần thiết khi sử dụng dịch vụ vận tải đường bộ. Vậy khi sử dụng dịch vụ khai thuê hải quan thì khách hàng cần cung cấp những giấy tờ gì?
Theo quy định trong thông tư số 64/2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP, việc vận chuyển hàng hóa đường bộ yêu cầu phải có hóa đơn và các chứng từ liên quan để chứng minh nguồn gốc của hàng hóa. Vì thế khách hàng lưu ý điều này để quá trình làm hồ sơ nhanh chóng hơn nhé.
![Bảng giá cước vận chuyển xe tải 34 tỉnh thành mới nhất [year] - Allship bảng giá cước vận chuyển container đường bộ](https://dolphinseaair.com/upload/image/data/bang-gia-cuoc-van-tai-duong-bo-1-8ae.png)
7. Tại sao vận chuyển ô tô bằng đường bộ được ưu tiên lựa chọn hàng đầu?
Khi vận chuyển ô tô từ Bắc đến Nam, có hai phương thức chính là sử dụng đường bộ hoặc đường sắt. Tuy nhiên, so với việc sử dụng đường sắt, vận chuyển bằng đường bộ mang lại nhiều lợi ích hơn.
Đầu tiên, vận chuyển bằng đường bộ giúp tiết kiệm thời gian vì không cần chờ đợi lịch trình của đường sắt.
Thứ hai, vận chuyển bằng đường bộ cho phép đi qua nhiều tỉnh thành, linh hoạt hơn so với đường sắt có các điểm dừng cố định.
Cuối cùng, chi phí vận chuyển ô tô bằng đường bộ thường rẻ hơn so với đường sắt. Vì những lý do này, khách hàng thường ưu tiên lựa chọn vận chuyển ô tô bằng đường bộ.
Nếu bạn muốn vận chuyển ô tô từ Bắc đến Nam thì hãy đến với Allship. Bởi vì công ty đã có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này. Đồng thời Allship còn vận chuyển ô tô bằng đường bộ cho các hãng lớn như Honda, Toyota và nhiều hãng xe khác.
8. Allship – Đơn vị vận tải hàng hóa đường bộ uy tín và chuyên nghiệp hiện nay
Allship là công ty vận tải hàng hóa đường bộ uy tín và chuyên nghiệp. Với nhiều năm hoạt động, công ty đã được xếp vào Top công ty uy tín ngành Logistic Việt Nam năm 2024. Allship cũng đạt được nhiều thành tựu khác.
Allship là đối tác liên kết trong và ngoài nước với nhiều hãng hàng không như: Vinalines, FIATA, IATA, VLA, HANOIBA, PPL,… Bên cạnh đó, công ty còn mang đến đa dạng các dịch vụ vận chuyển hàng hóa như:
Vận chuyển đường không.
Vận chuyển đường bộ.
Khai thuê hải quan.
Gom hàng lẻ LCL cho các doanh nghiệp.
Hàng đặc biệt, dự án.
Ngoài ra, Allship còn là công ty có quy trình vận chuyển và bảng giá cước vận chuyển xe tải phải chăng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong thời gian sớm nhất. Không những thế, công ty còn sở hữu đội ngũ nhân viên tư vấn sẵn sàng phục vụ khách hàng 24/7. Đồng thời khi đến với Allship, khách hàng sẽ được tận hưởng dịch vụ chất lượng cao với mức giá hợp lý. Bên cạnh đó, công ty đảm bảo sẽ vận chuyển hàng hóa an toàn và đúng thời hạn đã cam kết.
Không tìm thấy schema.



